Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Guinea Franc và Tenge Kazakhstan được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 25 tháng Chín 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Guinea Franc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tenge Kazakhstan trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Kazakhstan Tenge hoặc Guinea Francs để chuyển đổi loại tiền tệ.

Franc Guinea là tiền tệ Guinea (GN, Gin). Tenge Kazakhstan là tiền tệ Kazakhstan (KZ, KAZ). Franc Guinea còn được gọi là Franc Guineen. Ký hiệu GNF có thể được viết FG. Tenge Kazakhstan được chia thành 100 tiyn. Tỷ giá hối đoái Franc Guinea cập nhật lần cuối vào ngày 25 tháng Chín 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Tenge Kazakhstan cập nhật lần cuối vào ngày 25 tháng Chín 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi GNF có 3 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KZT có 4 chữ số có nghĩa.


GNF KZT
coinmill.com
5000 252
10,000 505
20,000 1010
50,000 2524
100,000 5048
200,000 10,096
500,000 25,241
1,000,000 50,482
2,000,000 100,964
5,000,000 252,410
10,000,000 504,819
20,000,000 1,009,639
50,000,000 2,524,096
100,000,000 5,048,193
200,000,000 10,096,386
500,000,000 25,240,964
1,000,000,000 50,481,928
GNF tỷ lệ
25 tháng Chín 2026
KZT GNF
coinmill.com
500 9905
1000 19,809
2000 39,618
5000 99,045
10,000 198,091
20,000 396,181
50,000 990,453
100,000 1,980,907
200,000 3,961,814
500,000 9,904,535
1,000,000 19,809,069
2,000,000 39,618,138
5,000,000 99,045,346
10,000,000 198,090,692
20,000,000 396,181,384
50,000,000 990,453,461
100,000,000 1,980,906,921
KZT tỷ lệ
25 tháng Chín 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ