Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Guinea Franc và Ringgit Malaysia được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Mười một 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Guinea Franc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Ringgit Malaysia trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Malaysia Ringgit hoặc Guinea Francs để chuyển đổi loại tiền tệ.

Franc Guinea là tiền tệ Guinea (GN, Gin). Ringgit Malaysia là tiền tệ Malaysia (MY, MYS). Franc Guinea còn được gọi là Franc Guineen. Ký hiệu GNF có thể được viết FG. Ký hiệu MYR có thể được viết RM. Ringgit Malaysia được chia thành 100 sen. Tỷ giá hối đoái Franc Guinea cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Mười một 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Ringgit Malaysia cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Mười một 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi GNF có 3 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi MYR có 6 chữ số có nghĩa.


GNF MYR
coinmill.com
5000 2.28
10,000 4.56
20,000 9.12
50,000 22.79
100,000 45.58
200,000 91.17
500,000 227.92
1,000,000 455.84
2,000,000 911.69
5,000,000 2279.22
10,000,000 4558.45
20,000,000 9116.90
50,000,000 22,792.24
100,000,000 45,584.49
200,000,000 91,168.97
500,000,000 227,922.43
1,000,000,000 455,844.86
GNF tỷ lệ
2 tháng Mười một 2026
MYR GNF
coinmill.com
5.00 10,969
10.00 21,937
20.00 43,875
50.00 109,686
100.00 219,373
200.00 438,746
500.00 1,096,864
1000.00 2,193,729
2000.00 4,387,458
5000.00 10,968,644
10,000.00 21,937,288
20,000.00 43,874,576
50,000.00 109,686,441
100,000.00 219,372,881
200,000.00 438,745,763
500,000.00 1,096,864,407
1,000,000.00 2,193,728,814
MYR tỷ lệ
2 tháng Mười một 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ