Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Guinea Franc và Ringgit Malaysia được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 4 tháng Hai 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Guinea Franc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Ringgit Malaysia trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Malaysia Ringgit hoặc Guinea Francs để chuyển đổi loại tiền tệ.

Franc Guinea là tiền tệ Guinea (GN, Gin). Ringgit Malaysia là tiền tệ Malaysia (MY, MYS). Franc Guinea còn được gọi là Franc Guineen. Ký hiệu GNF có thể được viết FG. Ký hiệu MYR có thể được viết RM. Ringgit Malaysia được chia thành 100 sen. Tỷ giá hối đoái Franc Guinea cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Ringgit Malaysia cập nhật lần cuối vào ngày 4 tháng Hai 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi GNF có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi MYR có 6 chữ số có nghĩa.


GNF MYR
coinmill.com
5000 2.40
10,000 4.79
20,000 9.59
50,000 23.97
100,000 47.94
200,000 95.88
500,000 239.69
1,000,000 479.39
2,000,000 958.77
5,000,000 2396.93
10,000,000 4793.86
20,000,000 9587.72
50,000,000 23,969.30
100,000,000 47,938.60
200,000,000 95,877.19
500,000,000 239,692.98
1,000,000,000 479,385.97
GNF tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023
MYR GNF
coinmill.com
2.00 4172
5.00 10,430
10.00 20,860
20.00 41,720
50.00 104,300
100.00 208,600
200.00 417,200
500.00 1,043,001
1000.00 2,086,002
2000.00 4,172,004
5000.00 10,430,009
10,000.00 20,860,018
20,000.00 41,720,036
50,000.00 104,300,090
100,000.00 208,600,181
200,000.00 417,200,362
500,000.00 1,043,000,905
MYR tỷ lệ
4 tháng Hai 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ