Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Guinea Franc và Ringgit Malaysia được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 22 tháng Ba 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Guinea Franc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Ringgit Malaysia trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Malaysia Ringgit hoặc Guinea Francs để chuyển đổi loại tiền tệ.

Franc Guinea là tiền tệ Guinea (GN, Gin). Ringgit Malaysia là tiền tệ Malaysia (MY, MYS). Franc Guinea còn được gọi là Franc Guineen. Ký hiệu GNF có thể được viết FG. Ký hiệu MYR có thể được viết RM. Ringgit Malaysia được chia thành 100 sen. Tỷ giá hối đoái Franc Guinea cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Ringgit Malaysia cập nhật lần cuối vào ngày 18 tháng Ba 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi GNF có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi MYR có 6 chữ số có nghĩa.


GNF MYR
coinmill.com
5000 2.37
10,000 4.73
20,000 9.46
50,000 23.66
100,000 47.32
200,000 94.65
500,000 236.61
1,000,000 473.23
2,000,000 946.45
5,000,000 2366.14
10,000,000 4732.27
20,000,000 9464.54
50,000,000 23,661.36
100,000,000 47,322.71
200,000,000 94,645.43
500,000,000 236,613.57
1,000,000,000 473,227.14
GNF tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023
MYR GNF
coinmill.com
2.00 4226
5.00 10,566
10.00 21,132
20.00 42,263
50.00 105,658
100.00 211,315
200.00 422,630
500.00 1,056,575
1000.00 2,113,150
2000.00 4,226,300
5000.00 10,565,751
10,000.00 21,131,502
20,000.00 42,263,003
50,000.00 105,657,508
100,000.00 211,315,016
200,000.00 422,630,032
500,000.00 1,056,575,079
MYR tỷ lệ
18 tháng Ba 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ