Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Guinea Franc và Ringgit Malaysia được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 20 tháng Sáu 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Guinea Franc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Ringgit Malaysia trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Malaysia Ringgit hoặc Guinea Francs để chuyển đổi loại tiền tệ.

Franc Guinea là tiền tệ Guinea (GN, Gin). Ringgit Malaysia là tiền tệ Malaysia (MY, MYS). Franc Guinea còn được gọi là Franc Guineen. Ký hiệu GNF có thể được viết FG. Ký hiệu MYR có thể được viết RM. Ringgit Malaysia được chia thành 100 sen. Tỷ giá hối đoái Franc Guinea cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Ringgit Malaysia cập nhật lần cuối vào ngày 17 tháng Sáu 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi GNF có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi MYR có 6 chữ số có nghĩa.


GNF MYR
coinmill.com
5000 2.46
10,000 4.92
20,000 9.84
50,000 24.59
100,000 49.18
200,000 98.37
500,000 245.92
1,000,000 491.83
2,000,000 983.67
5,000,000 2459.17
10,000,000 4918.33
20,000,000 9836.67
50,000,000 24,591.67
100,000,000 49,183.34
200,000,000 98,366.67
500,000,000 245,916.68
1,000,000,000 491,833.36
GNF tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023
MYR GNF
coinmill.com
5.00 10,166
10.00 20,332
20.00 40,664
50.00 101,660
100.00 203,321
200.00 406,642
500.00 1,016,604
1000.00 2,033,209
2000.00 4,066,418
5000.00 10,166,045
10,000.00 20,332,090
20,000.00 40,664,179
50,000.00 101,660,448
100,000.00 203,320,896
200,000.00 406,641,791
500,000.00 1,016,604,478
1,000,000.00 2,033,208,955
MYR tỷ lệ
17 tháng Sáu 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ