Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Guinea Franc và Ringgit Malaysia được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 6 tháng Năm 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Guinea Franc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Ringgit Malaysia trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Malaysia Ringgit hoặc Guinea Francs để chuyển đổi loại tiền tệ.

Franc Guinea là tiền tệ Guinea (GN, Gin). Ringgit Malaysia là tiền tệ Malaysia (MY, MYS). Franc Guinea còn được gọi là Franc Guineen. Ký hiệu GNF có thể được viết FG. Ký hiệu MYR có thể được viết RM. Ringgit Malaysia được chia thành 100 sen. Tỷ giá hối đoái Franc Guinea cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Ringgit Malaysia cập nhật lần cuối vào ngày 6 tháng Năm 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi GNF có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi MYR có 6 chữ số có nghĩa.


GNF MYR
coinmill.com
5000 2.38
10,000 4.76
20,000 9.51
50,000 23.78
100,000 47.55
200,000 95.11
500,000 237.77
1,000,000 475.54
2,000,000 951.08
5,000,000 2377.70
10,000,000 4755.40
20,000,000 9510.80
50,000,000 23,777.01
100,000,000 47,554.01
200,000,000 95,108.02
500,000,000 237,770.06
1,000,000,000 475,540.12
GNF tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023
MYR GNF
coinmill.com
2.00 4206
5.00 10,514
10.00 21,029
20.00 42,057
50.00 105,144
100.00 210,287
200.00 420,574
500.00 1,051,436
1000.00 2,102,872
2000.00 4,205,744
5000.00 10,514,360
10,000.00 21,028,720
20,000.00 42,057,440
50,000.00 105,143,600
100,000.00 210,287,200
200,000.00 420,574,401
500,000.00 1,051,436,002
MYR tỷ lệ
6 tháng Năm 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ