Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Guinea Franc và Ringgit Malaysia được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 1 tháng Tư 2025.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Guinea Franc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Ringgit Malaysia trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Malaysia Ringgit hoặc Guinea Francs để chuyển đổi loại tiền tệ.

Franc Guinea là tiền tệ Guinea (GN, Gin). Ringgit Malaysia là tiền tệ Malaysia (MY, MYS). Franc Guinea còn được gọi là Franc Guineen. Ký hiệu GNF có thể được viết FG. Ký hiệu MYR có thể được viết RM. Ringgit Malaysia được chia thành 100 sen. Tỷ giá hối đoái Franc Guinea cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Ringgit Malaysia cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Tư 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi GNF có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi MYR có 6 chữ số có nghĩa.


GNF MYR
coinmill.com
5000 2.61
10,000 5.22
20,000 10.44
50,000 26.10
100,000 52.21
200,000 104.41
500,000 261.04
1,000,000 522.07
2,000,000 1044.14
5,000,000 2610.36
10,000,000 5220.72
20,000,000 10,441.44
50,000,000 26,103.59
100,000,000 52,207.18
200,000,000 104,414.35
500,000,000 261,035.88
1,000,000,000 522,071.76
GNF tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023
MYR GNF
coinmill.com
5.00 9577
10.00 19,154
20.00 38,309
50.00 95,772
100.00 191,545
200.00 383,089
500.00 957,723
1000.00 1,915,445
2000.00 3,830,891
5000.00 9,577,227
10,000.00 19,154,455
20,000.00 38,308,910
50,000.00 95,772,275
100,000.00 191,544,550
200,000.00 383,089,100
500,000.00 957,722,750
1,000,000.00 1,915,445,500
MYR tỷ lệ
1 tháng Tư 2025

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ