Tiền tệ ở hòa lan Hà Lan (NLG) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 2,20371 NLG.

Euro (EUR) và Guinea Franc (GNF) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Guinea Franc và Hà Lan tiền tệ ở hòa lan được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 18 tháng Bảy 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Guinea Franc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Hà Lan tiền tệ ở hòa lan trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Hà Lan guilders hoặc Guinea Francs để chuyển đổi loại tiền tệ.

Franc Guinea là tiền tệ Guinea (GN, Gin). Tiền tệ ở hòa lan Hà Lan là tiền tệ Hà Lan (NL, NLD). Franc Guinea còn được gọi là Franc Guineen. Tiền tệ ở hòa lan Hà Lan còn được gọi là Gulden Hà Lan. Ký hiệu GNF có thể được viết FG. Tỷ giá hối đoái Franc Guinea cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Tỷ giá hối đoái tiền tệ ở hòa lan Hà Lan cập nhật lần cuối vào ngày 16 tháng Bảy 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi GNF có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NLG có 6 chữ số có nghĩa.


GNF NLG
coinmill.com
5000 1.0
10,000 2.5
20,000 4.5
50,000 11.5
100,000 23.0
200,000 46.5
500,000 116.0
1,000,000 231.5
2,000,000 463.0
5,000,000 1158.0
10,000,000 2316.0
20,000,000 4632.0
50,000,000 11,580.5
100,000,000 23,161.0
200,000,000 46,321.5
500,000,000 115,804.0
1,000,000,000 231,608.0
GNF tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023
NLG GNF
coinmill.com
1.0 4318
2.0 8635
5.0 21,588
10.0 43,176
20.0 86,353
50.0 215,882
100.0 431,764
200.0 863,528
500.0 2,158,820
1000.0 4,317,639
2000.0 8,635,278
5000.0 21,588,195
10,000.0 43,176,391
20,000.0 86,352,782
50,000.0 215,881,954
100,000.0 431,763,908
200,000.0 863,527,815
NLG tỷ lệ
16 tháng Bảy 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ