Tiền tệ ở hòa lan Hà Lan (NLG) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 2,20371 NLG.

Euro (EUR) và Guinea Franc (GNF) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Guinea Franc và Hà Lan tiền tệ ở hòa lan được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 24 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Guinea Franc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Hà Lan tiền tệ ở hòa lan trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Hà Lan guilders hoặc Guinea Francs để chuyển đổi loại tiền tệ.

Franc Guinea là tiền tệ Guinea (GN, Gin). Tiền tệ ở hòa lan Hà Lan là tiền tệ Hà Lan (NL, NLD). Franc Guinea còn được gọi là Franc Guineen. Tiền tệ ở hòa lan Hà Lan còn được gọi là Gulden Hà Lan. Ký hiệu GNF có thể được viết FG. Tỷ giá hối đoái Franc Guinea cập nhật lần cuối vào ngày 24 tháng Mười 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái tiền tệ ở hòa lan Hà Lan cập nhật lần cuối vào ngày 22 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi GNF có 3 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NLG có 6 chữ số có nghĩa.


GNF NLG
coinmill.com
5000 1.0
10,000 2.0
20,000 4.5
50,000 11.0
100,000 22.0
200,000 44.0
500,000 110.0
1,000,000 220.5
2,000,000 441.0
5,000,000 1102.0
10,000,000 2204.0
20,000,000 4408.5
50,000,000 11,021.0
100,000,000 22,042.0
200,000,000 44,083.5
500,000,000 110,209.0
1,000,000,000 220,418.5
GNF tỷ lệ
24 tháng Mười 2026
NLG GNF
coinmill.com
1.0 4537
2.0 9074
5.0 22,684
10.0 45,368
20.0 90,737
50.0 226,841
100.0 453,683
200.0 907,366
500.0 2,268,414
1000.0 4,536,828
2000.0 9,073,656
5000.0 22,684,140
10,000.0 45,368,281
20,000.0 90,736,562
50,000.0 226,841,404
100,000.0 453,682,809
200,000.0 907,365,617
NLG tỷ lệ
22 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ