Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Guinea Franc và Krone Na Uy được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 6 tháng Năm 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Guinea Franc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Krone Na Uy trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Na Uy Krone hoặc Guinea Francs để chuyển đổi loại tiền tệ.

Franc Guinea là tiền tệ Guinea (GN, Gin). Krone Na Uy là tiền tệ Na Uy (NO, NOR, Dronning Maud Land), và Svalbard và Jan Mayen (SJ, SJM). Franc Guinea còn được gọi là Franc Guineen. Krone Na Uy còn được gọi là Krones, và Krona. Ký hiệu GNF có thể được viết FG. Ký hiệu NOK có thể được viết NKr. Krone Na Uy được chia thành 100 ore. Tỷ giá hối đoái Franc Guinea cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Krone Na Uy cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Năm 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi GNF có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NOK có 6 chữ số có nghĩa.


GNF NOK
coinmill.com
5000 5.5
10,000 11.5
20,000 22.5
50,000 56.5
100,000 113.0
200,000 225.5
500,000 564.0
1,000,000 1128.5
2,000,000 2256.5
5,000,000 5641.5
10,000,000 11,283.0
20,000,000 22,566.0
50,000,000 56,415.5
100,000,000 112,831.0
200,000,000 225,662.5
500,000,000 564,156.0
1,000,000,000 1,128,311.5
GNF tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023
NOK GNF
coinmill.com
5.0 4431
10.0 8863
20.0 17,726
50.0 44,314
100.0 88,628
200.0 177,256
500.0 443,140
1000.0 886,280
2000.0 1,772,560
5000.0 4,431,400
10,000.0 8,862,800
20,000.0 17,725,599
50,000.0 44,313,998
100,000.0 88,627,996
200,000.0 177,255,993
500,000.0 443,139,982
1,000,000.0 886,279,964
NOK tỷ lệ
5 tháng Năm 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ