Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Guinea Franc và Krone Na Uy được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 22 tháng Ba 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Guinea Franc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Krone Na Uy trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Na Uy Krone hoặc Guinea Francs để chuyển đổi loại tiền tệ.

Franc Guinea là tiền tệ Guinea (GN, Gin). Krone Na Uy là tiền tệ Na Uy (NO, NOR, Dronning Maud Land), và Svalbard và Jan Mayen (SJ, SJM). Franc Guinea còn được gọi là Franc Guineen. Krone Na Uy còn được gọi là Krones, và Krona. Ký hiệu GNF có thể được viết FG. Ký hiệu NOK có thể được viết NKr. Krone Na Uy được chia thành 100 ore. Tỷ giá hối đoái Franc Guinea cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Krone Na Uy cập nhật lần cuối vào ngày 19 tháng Ba 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi GNF có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NOK có 6 chữ số có nghĩa.


GNF NOK
coinmill.com
5000 6.0
10,000 11.5
20,000 23.0
50,000 57.5
100,000 115.0
200,000 230.0
500,000 575.5
1,000,000 1151.0
2,000,000 2301.5
5,000,000 5754.5
10,000,000 11,508.5
20,000,000 23,017.0
50,000,000 57,542.5
100,000,000 115,085.0
200,000,000 230,170.5
500,000,000 575,426.0
1,000,000,000 1,150,852.0
GNF tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023
NOK GNF
coinmill.com
5.0 4345
10.0 8689
20.0 17,378
50.0 43,446
100.0 86,892
200.0 173,784
500.0 434,461
1000.0 868,921
2000.0 1,737,843
5000.0 4,344,607
10,000.0 8,689,213
20,000.0 17,378,426
50,000.0 43,446,065
100,000.0 86,892,130
200,000.0 173,784,261
500,000.0 434,460,651
1,000,000.0 868,921,303
NOK tỷ lệ
19 tháng Ba 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ