Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Guinea Franc và Krone Na Uy được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 21 tháng Chín 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Guinea Franc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Krone Na Uy trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Na Uy Krone hoặc Guinea Francs để chuyển đổi loại tiền tệ.

Franc Guinea là tiền tệ Guinea (GN, Gin). Krone Na Uy là tiền tệ Na Uy (NO, NOR, Dronning Maud Land), và Svalbard và Jan Mayen (SJ, SJM). Franc Guinea còn được gọi là Franc Guineen. Krone Na Uy còn được gọi là Krones, và Krona. Ký hiệu GNF có thể được viết FG. Ký hiệu NOK có thể được viết NKr. Krone Na Uy được chia thành 100 ore. Tỷ giá hối đoái Franc Guinea cập nhật lần cuối vào ngày 21 tháng Chín 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Krone Na Uy cập nhật lần cuối vào ngày 21 tháng Chín 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi GNF có 3 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NOK có 6 chữ số có nghĩa.


GNF NOK
coinmill.com
5000 5.5
10,000 10.5
20,000 21.5
50,000 53.5
100,000 107.5
200,000 214.5
500,000 537.0
1,000,000 1073.5
2,000,000 2147.5
5,000,000 5368.0
10,000,000 10,736.5
20,000,000 21,472.5
50,000,000 53,681.5
100,000,000 107,363.0
200,000,000 214,726.0
500,000,000 536,814.5
1,000,000,000 1,073,629.0
GNF tỷ lệ
21 tháng Chín 2026
NOK GNF
coinmill.com
5.0 4657
10.0 9314
20.0 18,628
50.0 46,571
100.0 93,142
200.0 186,284
500.0 465,710
1000.0 931,420
2000.0 1,862,841
5000.0 4,657,102
10,000.0 9,314,204
20,000.0 18,628,407
50,000.0 46,571,018
100,000.0 93,142,036
200,000.0 186,284,072
500,000.0 465,710,180
1,000,000.0 931,420,359
NOK tỷ lệ
21 tháng Chín 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ