Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Guinea Franc và Krone Na Uy được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 5 tháng Mười một 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Guinea Franc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Krone Na Uy trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Na Uy Krone hoặc Guinea Francs để chuyển đổi loại tiền tệ.

Franc Guinea là tiền tệ Guinea (GN, Gin). Krone Na Uy là tiền tệ Na Uy (NO, NOR, Dronning Maud Land), và Svalbard và Jan Mayen (SJ, SJM). Franc Guinea còn được gọi là Franc Guineen. Krone Na Uy còn được gọi là Krones, và Krona. Ký hiệu GNF có thể được viết FG. Ký hiệu NOK có thể được viết NKr. Krone Na Uy được chia thành 100 ore. Tỷ giá hối đoái Franc Guinea cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Mười một 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Krone Na Uy cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Mười một 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi GNF có 3 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NOK có 6 chữ số có nghĩa.


GNF NOK
coinmill.com
5000 5.5
10,000 10.5
20,000 21.0
50,000 52.5
100,000 105.5
200,000 211.0
500,000 527.0
1,000,000 1054.5
2,000,000 2108.5
5,000,000 5271.5
10,000,000 10,543.0
20,000,000 21,086.0
50,000,000 52,715.5
100,000,000 105,430.5
200,000,000 210,861.0
500,000,000 527,153.0
1,000,000,000 1,054,305.5
GNF tỷ lệ
2 tháng Mười một 2026
NOK GNF
coinmill.com
5.0 4742
10.0 9485
20.0 18,970
50.0 47,425
100.0 94,849
200.0 189,698
500.0 474,246
1000.0 948,492
2000.0 1,896,983
5000.0 4,742,458
10,000.0 9,484,915
20,000.0 18,969,831
50,000.0 47,424,576
100,000.0 94,849,153
200,000.0 189,698,305
500,000.0 474,245,763
1,000,000.0 948,491,525
NOK tỷ lệ
5 tháng Mười một 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ