Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Guinea Franc và Krone Na Uy được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 20 tháng Sáu 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Guinea Franc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Krone Na Uy trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Na Uy Krone hoặc Guinea Francs để chuyển đổi loại tiền tệ.

Franc Guinea là tiền tệ Guinea (GN, Gin). Krone Na Uy là tiền tệ Na Uy (NO, NOR, Dronning Maud Land), và Svalbard và Jan Mayen (SJ, SJM). Franc Guinea còn được gọi là Franc Guineen. Krone Na Uy còn được gọi là Krones, và Krona. Ký hiệu GNF có thể được viết FG. Ký hiệu NOK có thể được viết NKr. Krone Na Uy được chia thành 100 ore. Tỷ giá hối đoái Franc Guinea cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Krone Na Uy cập nhật lần cuối vào ngày 17 tháng Sáu 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi GNF có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NOK có 6 chữ số có nghĩa.


GNF NOK
coinmill.com
5000 6.0
10,000 11.5
20,000 23.5
50,000 58.0
100,000 116.5
200,000 233.0
500,000 582.5
1,000,000 1165.0
2,000,000 2330.0
5,000,000 5824.5
10,000,000 11,649.0
20,000,000 23,298.0
50,000,000 58,244.5
100,000,000 116,489.5
200,000,000 232,978.5
500,000,000 582,447.0
1,000,000,000 1,164,893.5
GNF tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023
NOK GNF
coinmill.com
5.0 4292
10.0 8584
20.0 17,169
50.0 42,922
100.0 85,845
200.0 171,690
500.0 429,224
1000.0 858,448
2000.0 1,716,895
5000.0 4,292,238
10,000.0 8,584,475
20,000.0 17,168,951
50,000.0 42,922,377
100,000.0 85,844,754
200,000.0 171,689,507
500,000.0 429,223,768
1,000,000.0 858,447,535
NOK tỷ lệ
17 tháng Sáu 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ