Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Guinea Franc và Đô la New Zealand được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 6 tháng Năm 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Guinea Franc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Đô la New Zealand trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào New Zealand đô la hoặc Guinea Francs để chuyển đổi loại tiền tệ.

Franc Guinea là tiền tệ Guinea (GN, Gin). Dollar New Zealand là tiền tệ New Zealand (NZ, NZL), Quần đảo Cook (CK, COK), Niue (NU, NIU), Pitcairn (PN, PCN), và Tokelau (TK, TKL). Franc Guinea còn được gọi là Franc Guineen. Ký hiệu GNF có thể được viết FG. Ký hiệu NZD có thể được viết NZ$. Dollar New Zealand được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Franc Guinea cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Dollar New Zealand cập nhật lần cuối vào ngày 6 tháng Năm 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi GNF có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NZD có 6 chữ số có nghĩa.


GNF NZD
coinmill.com
5000 1.00
10,000 2.00
20,000 4.10
50,000 10.20
100,000 20.40
200,000 40.80
500,000 102.00
1,000,000 204.00
2,000,000 408.10
5,000,000 1020.20
10,000,000 2040.50
20,000,000 4080.90
50,000,000 10,202.40
100,000,000 20,404.70
200,000,000 40,809.50
500,000,000 102,023.60
1,000,000,000 204,047.30
GNF tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023
NZD GNF
coinmill.com
1.00 4901
2.00 9802
5.00 24,504
10.00 49,008
20.00 98,017
50.00 245,041
100.00 490,083
200.00 980,165
500.00 2,450,413
1000.00 4,900,825
2000.00 9,801,651
5000.00 24,504,127
10,000.00 49,008,254
20,000.00 98,016,508
50,000.00 245,041,271
100,000.00 490,082,542
200,000.00 980,165,084
NZD tỷ lệ
6 tháng Năm 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ