Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Guinea Franc và Đô la New Zealand được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 22 tháng Ba 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Guinea Franc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Đô la New Zealand trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào New Zealand đô la hoặc Guinea Francs để chuyển đổi loại tiền tệ.

Franc Guinea là tiền tệ Guinea (GN, Gin). Dollar New Zealand là tiền tệ New Zealand (NZ, NZL), Quần đảo Cook (CK, COK), Niue (NU, NIU), Pitcairn (PN, PCN), và Tokelau (TK, TKL). Franc Guinea còn được gọi là Franc Guineen. Ký hiệu GNF có thể được viết FG. Ký hiệu NZD có thể được viết NZ$. Dollar New Zealand được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Franc Guinea cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Dollar New Zealand cập nhật lần cuối vào ngày 19 tháng Ba 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi GNF có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NZD có 6 chữ số có nghĩa.


GNF NZD
coinmill.com
5000 1.00
10,000 2.10
20,000 4.10
50,000 10.30
100,000 20.50
200,000 41.00
500,000 102.50
1,000,000 205.00
2,000,000 410.00
5,000,000 1025.00
10,000,000 2050.10
20,000,000 4100.10
50,000,000 10,250.30
100,000,000 20,500.50
200,000,000 41,001.00
500,000,000 102,502.50
1,000,000,000 205,005.10
GNF tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023
NZD GNF
coinmill.com
1.00 4878
2.00 9756
5.00 24,390
10.00 48,779
20.00 97,559
50.00 243,896
100.00 487,793
200.00 975,586
500.00 2,438,964
1000.00 4,877,929
2000.00 9,755,857
5000.00 24,389,643
10,000.00 48,779,285
20,000.00 97,558,571
50,000.00 243,896,427
100,000.00 487,792,854
200,000.00 975,585,708
NZD tỷ lệ
19 tháng Ba 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ