Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Guinea Franc và Đô la New Zealand được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 4 tháng Hai 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Guinea Franc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Đô la New Zealand trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào New Zealand đô la hoặc Guinea Francs để chuyển đổi loại tiền tệ.

Franc Guinea là tiền tệ Guinea (GN, Gin). Dollar New Zealand là tiền tệ New Zealand (NZ, NZL), Quần đảo Cook (CK, COK), Niue (NU, NIU), Pitcairn (PN, PCN), và Tokelau (TK, TKL). Franc Guinea còn được gọi là Franc Guineen. Ký hiệu GNF có thể được viết FG. Ký hiệu NZD có thể được viết NZ$. Dollar New Zealand được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Franc Guinea cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Dollar New Zealand cập nhật lần cuối vào ngày 4 tháng Hai 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi GNF có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NZD có 6 chữ số có nghĩa.


GNF NZD
coinmill.com
5000 1.00
10,000 2.00
20,000 4.00
50,000 10.10
100,000 20.20
200,000 40.40
500,000 101.10
1,000,000 202.10
2,000,000 404.30
5,000,000 1010.70
10,000,000 2021.40
20,000,000 4042.80
50,000,000 10,106.90
100,000,000 20,213.80
200,000,000 40,427.70
500,000,000 101,069.20
1,000,000,000 202,138.40
GNF tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023
NZD GNF
coinmill.com
1.00 4947
2.00 9894
5.00 24,736
10.00 49,471
20.00 98,942
50.00 247,355
100.00 494,711
200.00 989,421
500.00 2,473,553
1000.00 4,947,105
2000.00 9,894,211
5000.00 24,735,527
10,000.00 49,471,054
20,000.00 98,942,108
50,000.00 247,355,269
100,000.00 494,710,538
200,000.00 989,421,076
NZD tỷ lệ
4 tháng Hai 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ