Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Guinea Franc và Đô la New Zealand được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 22 tháng Chín 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Guinea Franc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Đô la New Zealand trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào New Zealand đô la hoặc Guinea Francs để chuyển đổi loại tiền tệ.

Franc Guinea là tiền tệ Guinea (GN, Gin). Dollar New Zealand là tiền tệ New Zealand (NZ, NZL), Quần đảo Cook (CK, COK), Niue (NU, NIU), Pitcairn (PN, PCN), và Tokelau (TK, TKL). Franc Guinea còn được gọi là Franc Guineen. Ký hiệu GNF có thể được viết FG. Ký hiệu NZD có thể được viết NZ$. Dollar New Zealand được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Franc Guinea cập nhật lần cuối vào ngày 22 tháng Chín 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Dollar New Zealand cập nhật lần cuối vào ngày 21 tháng Chín 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi GNF có 3 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NZD có 6 chữ số có nghĩa.


GNF NZD
coinmill.com
5000 1.00
10,000 2.00
20,000 4.00
50,000 10.00
100,000 20.00
200,000 40.00
500,000 100.00
1,000,000 199.90
2,000,000 399.80
5,000,000 999.60
10,000,000 1999.20
20,000,000 3998.40
50,000,000 9995.90
100,000,000 19,991.80
200,000,000 39,983.50
500,000,000 99,958.80
1,000,000,000 199,917.60
GNF tỷ lệ
22 tháng Chín 2026
NZD GNF
coinmill.com
1.00 5002
2.00 10,004
5.00 25,010
10.00 50,021
20.00 100,041
50.00 250,103
100.00 500,206
200.00 1,000,412
500.00 2,501,030
1000.00 5,002,060
2000.00 10,004,120
5000.00 25,010,299
10,000.00 50,020,599
20,000.00 100,041,198
50,000.00 250,102,994
100,000.00 500,205,988
200,000.00 1,000,411,976
NZD tỷ lệ
21 tháng Chín 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ