Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Guinea Franc và Kina Papua New Guinea được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 19 tháng Chín 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Guinea Franc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Kina Papua New Guinea trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Papua New Guinea Kina hoặc Guinea Francs để chuyển đổi loại tiền tệ.

Franc Guinea là tiền tệ Guinea (GN, Gin). Papua New Guinea Kina là tiền tệ Papua New Guinea (PG, PNG). Franc Guinea còn được gọi là Franc Guineen. Ký hiệu GNF có thể được viết FG. Ký hiệu PGK có thể được viết K. Papua New Guinea Kina được chia thành 100 toeas. Tỷ giá hối đoái Franc Guinea cập nhật lần cuối vào ngày 18 tháng Chín 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Papua New Guinea Kina cập nhật lần cuối vào ngày 18 tháng Chín 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi GNF có 3 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi PGK có 4 chữ số có nghĩa.


GNF PGK
coinmill.com
5000 2.62
10,000 5.24
20,000 10.49
50,000 26.22
100,000 52.45
200,000 104.89
500,000 262.23
1,000,000 524.47
2,000,000 1048.93
5,000,000 2622.33
10,000,000 5244.67
20,000,000 10,489.34
50,000,000 26,223.34
100,000,000 52,446.68
200,000,000 104,893.35
500,000,000 262,233.38
1,000,000,000 524,466.75
GNF tỷ lệ
18 tháng Chín 2026
PGK GNF
coinmill.com
5.00 9533
10.00 19,067
20.00 38,134
50.00 95,335
100.00 190,670
200.00 381,340
500.00 953,349
1000.00 1,906,699
2000.00 3,813,397
5000.00 9,533,493
10,000.00 19,066,986
20,000.00 38,133,971
50,000.00 95,334,928
100,000.00 190,669,856
200,000.00 381,339,713
500,000.00 953,349,282
1,000,000.00 1,906,698,565
PGK tỷ lệ
18 tháng Chín 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ