Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Guinea Franc và Kina Papua New Guinea được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 3 tháng Mười một 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Guinea Franc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Kina Papua New Guinea trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Papua New Guinea Kina hoặc Guinea Francs để chuyển đổi loại tiền tệ.

Franc Guinea là tiền tệ Guinea (GN, Gin). Papua New Guinea Kina là tiền tệ Papua New Guinea (PG, PNG). Franc Guinea còn được gọi là Franc Guineen. Ký hiệu GNF có thể được viết FG. Ký hiệu PGK có thể được viết K. Papua New Guinea Kina được chia thành 100 toeas. Tỷ giá hối đoái Franc Guinea cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Mười một 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Papua New Guinea Kina cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Mười một 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi GNF có 3 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi PGK có 4 chữ số có nghĩa.


GNF PGK
coinmill.com
5000 2.60
10,000 5.20
20,000 10.41
50,000 26.02
100,000 52.05
200,000 104.10
500,000 260.24
1,000,000 520.48
2,000,000 1040.96
5,000,000 2602.39
10,000,000 5204.79
20,000,000 10,409.58
50,000,000 26,023.94
100,000,000 52,047.89
200,000,000 104,095.78
500,000,000 260,239.45
1,000,000,000 520,478.89
GNF tỷ lệ
2 tháng Mười một 2026
PGK GNF
coinmill.com
5.00 9607
10.00 19,213
20.00 38,426
50.00 96,065
100.00 192,131
200.00 384,262
500.00 960,654
1000.00 1,921,308
2000.00 3,842,615
5000.00 9,606,538
10,000.00 19,213,075
20,000.00 38,426,150
50,000.00 96,065,375
100,000.00 192,130,751
200,000.00 384,261,501
500,000.00 960,653,753
1,000,000.00 1,921,307,506
PGK tỷ lệ
2 tháng Mười một 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ