Đơn vị tiền tệ châu Âu (XEU) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) trên 01 Tháng Một 2001.
Một EUR tương đương một XEU.

Euro (EUR) và Guinea Franc (GNF) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Guinea Franc và Đơn vị tiền tệ Châu Âu được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 24 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Guinea Franc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Đơn vị tiền tệ Châu Âu trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Châu Âu tệ đơn vị hoặc Guinea Francs để chuyển đổi loại tiền tệ.

Franc Guinea là tiền tệ Guinea (GN, Gin). Franc Guinea còn được gọi là Franc Guineen. Ký hiệu GNF có thể được viết FG. Ký hiệu XEU có thể được viết ECU. Tỷ giá hối đoái Franc Guinea cập nhật lần cuối vào ngày 24 tháng Mười 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái đơn vị tiền tệ châu Âu cập nhật lần cuối vào ngày 22 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi GNF có 3 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XEU có 6 chữ số có nghĩa.


GNF XEU
coinmill.com
5000 0.50
10,000 1.00
20,000 2.00
50,000 5.00
100,000 10.00
200,000 20.00
500,000 50.01
1,000,000 100.02
2,000,000 200.04
5,000,000 500.11
10,000,000 1000.21
20,000,000 2000.43
50,000,000 5001.07
100,000,000 10,002.14
200,000,000 20,004.29
500,000,000 50,010.72
1,000,000,000 100,021.43
GNF tỷ lệ
24 tháng Mười 2026
XEU GNF
coinmill.com
0.50 4999
1.00 9998
2.00 19,996
5.00 49,989
10.00 99,979
20.00 199,957
50.00 499,893
100.00 999,786
200.00 1,999,571
500.00 4,998,929
1000.00 9,997,857
2000.00 19,995,714
5000.00 49,989,286
10,000.00 99,978,571
20,000.00 199,957,143
50,000.00 499,892,857
100,000.00 999,785,714
XEU tỷ lệ
22 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ