Đơn vị tiền tệ châu Âu (XEU) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) trên 01 Tháng Một 2001.
Một EUR tương đương một XEU.

Euro (EUR) và Guinea Franc (GNF) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Guinea Franc và Đơn vị tiền tệ Châu Âu được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 13 tháng Tư 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Guinea Franc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Đơn vị tiền tệ Châu Âu trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Châu Âu tệ đơn vị hoặc Guinea Francs để chuyển đổi loại tiền tệ.

Franc Guinea là tiền tệ Guinea (GN, Gin). Franc Guinea còn được gọi là Franc Guineen. Ký hiệu GNF có thể được viết FG. Ký hiệu XEU có thể được viết ECU. Tỷ giá hối đoái Franc Guinea cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Tỷ giá hối đoái đơn vị tiền tệ châu Âu cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Tư 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi GNF có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XEU có 6 chữ số có nghĩa.


GNF XEU
coinmill.com
5000 0.52
10,000 1.03
20,000 2.06
50,000 5.16
100,000 10.31
200,000 20.62
500,000 51.55
1,000,000 103.10
2,000,000 206.21
5,000,000 515.52
10,000,000 1031.05
20,000,000 2062.09
50,000,000 5155.23
100,000,000 10,310.46
200,000,000 20,620.91
500,000,000 51,552.28
1,000,000,000 103,104.56
GNF tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023
XEU GNF
coinmill.com
0.50 4849
1.00 9699
2.00 19,398
5.00 48,494
10.00 96,989
20.00 193,978
50.00 484,945
100.00 969,889
200.00 1,939,778
500.00 4,849,446
1000.00 9,698,892
2000.00 19,397,784
5000.00 48,494,460
10,000.00 96,988,919
20,000.00 193,977,838
50,000.00 484,944,595
100,000.00 969,889,190
XEU tỷ lệ
13 tháng Tư 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ