Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Guinea Franc và Tây Phi CFA được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 8 tháng Chín 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Guinea Franc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tây Phi CFA trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tây Phi CFAs hoặc Guinea Francs để chuyển đổi loại tiền tệ.

Franc Guinea là tiền tệ Guinea (GN, Gin). Tây Phi CFA là tiền tệ Benin (BJ, BEN), Burkina Faso (BF, BFA), Bờ Biển Ngà (Cote D'Ivoire, CI, CIV), Guinea-Bissau (GW, GNB), Mali (ML, MLI), Niger (NE, NER), Senegal (SN, SEN), và Togo (TG, TGO). Franc Guinea còn được gọi là Franc Guineen. Tây Phi CFA còn được gọi là Cộng đồng tìm Financiere Africaine BCEAO Franc. Ký hiệu GNF có thể được viết FG. Ký hiệu XOF có thể được viết CFAF. Tây Phi CFA được chia thành 100 centimes. Tỷ giá hối đoái Franc Guinea cập nhật lần cuối vào ngày 8 tháng Chín 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Tây Phi CFA cập nhật lần cuối vào ngày 8 tháng Chín 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi GNF có 3 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XOF có 6 chữ số có nghĩa.


GNF XOF
coinmill.com
5000 321
10,000 642
20,000 1284
50,000 3210
100,000 6419
200,000 12,839
500,000 32,097
1,000,000 64,195
2,000,000 128,390
5,000,000 320,974
10,000,000 641,948
20,000,000 1,283,896
50,000,000 3,209,739
100,000,000 6,419,478
200,000,000 12,838,956
500,000,000 32,097,390
1,000,000,000 64,194,781
GNF tỷ lệ
8 tháng Chín 2026
XOF GNF
coinmill.com
500 7789
1000 15,578
2000 31,155
5000 77,888
10,000 155,776
20,000 311,552
50,000 778,880
100,000 1,557,759
200,000 3,115,518
500,000 7,788,795
1,000,000 15,577,590
2,000,000 31,155,181
5,000,000 77,887,952
10,000,000 155,775,904
20,000,000 311,551,807
50,000,000 778,879,518
100,000,000 1,557,759,036
XOF tỷ lệ
8 tháng Chín 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ