Drachma của Hy Lạp, (GRD) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) trên 01 Tháng Một 2001.
Một EUR tương đương với 340,750 GRD.

Euro (EUR) và Riel Campuchia (KHR) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Hy Lạp drachma và Riel Campuchia được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Tư 2025.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Hy Lạp drachma. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Riel Campuchia trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Campuchia Riels hoặc Hy Lạp Drachmas để chuyển đổi loại tiền tệ.

Drachma của Hy Lạp là tiền tệ Hy Lạp (GR, GRC). Riel Campuchia là tiền tệ Cam-pu-chia (Kampuchea, KH, KHM). Ký hiệu GRD có thể được viết Dr. Ký hiệu KHR có thể được viết CR. Drachma của Hy Lạp được chia thành 100 lepta. Riel Campuchia được chia thành 100 sen. Tỷ giá hối đoái drachma của Hy Lạp cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Tư 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Riel Campuchia cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi GRD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KHR có 4 chữ số có nghĩa.


GRD KHR
coinmill.com
200.0 2700
500.0 6600
1000.0 13,300
2000.0 26,600
5000.0 66,500
10,000.0 133,000
20,000.0 266,000
50,000.0 664,900
100,000.0 1,329,800
200,000.0 2,659,600
500,000.0 6,649,000
1,000,000.0 13,298,000
2,000,000.0 26,596,100
5,000,000.0 66,490,200
10,000,000.0 132,980,300
20,000,000.0 265,960,600
50,000,000.0 664,901,500
GRD tỷ lệ
2 tháng Tư 2025
KHR GRD
coinmill.com
5000 376.0
10,000 752.0
20,000 1504.0
50,000 3760.0
100,000 7520.0
200,000 15,040.0
500,000 37,599.5
1,000,000 75,199.0
2,000,000 150,398.0
5,000,000 375,995.5
10,000,000 751,991.0
20,000,000 1,503,982.0
50,000,000 3,759,955.0
100,000,000 7,519,910.5
200,000,000 15,039,821.0
500,000,000 37,599,552.5
1,000,000,000 75,199,105.0
KHR tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ