Drachma của Hy Lạp, (GRD) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) trên 01 Tháng Một 2001.
Một EUR tương đương với 340,750 GRD.

Euro (EUR) và Sri Lanka Rupee (LKR) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Hy Lạp drachma và Sri Lanka Rupee được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 3 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Hy Lạp drachma. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Sri Lanka Rupee trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Sri Lanka Rupees hoặc Hy Lạp Drachmas để chuyển đổi loại tiền tệ.

Drachma của Hy Lạp là tiền tệ Hy Lạp (GR, GRC). Sri Lanka Rupee là tiền tệ Sri Lanka (LK, LKA). Ký hiệu GRD có thể được viết Dr. Ký hiệu LKR có thể được viết Rs, , SLRs, và SL. Drachma của Hy Lạp được chia thành 100 lepta. Sri Lanka Rupee được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái drachma của Hy Lạp cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Sri Lanka Rupee cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi GRD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi LKR có 4 chữ số có nghĩa.


GRD LKR
coinmill.com
200.0 218
500.0 545
1000.0 1089
2000.0 2179
5000.0 5447
10,000.0 10,895
20,000.0 21,790
50,000.0 54,474
100,000.0 108,948
200,000.0 217,895
500,000.0 544,738
1,000,000.0 1,089,476
2,000,000.0 2,178,952
5,000,000.0 5,447,380
10,000,000.0 10,894,760
20,000,000.0 21,789,521
50,000,000.0 54,473,802
GRD tỷ lệ
1 tháng Mười 2026
LKR GRD
coinmill.com
200 183.5
500 459.0
1000 918.0
2000 1835.5
5000 4589.5
10,000 9178.5
20,000 18,357.5
50,000 45,893.5
100,000 91,787.0
200,000 183,574.5
500,000 458,936.0
1,000,000 917,872.5
2,000,000 1,835,745.0
5,000,000 4,589,362.0
10,000,000 9,178,724.0
20,000,000 18,357,448.0
50,000,000 45,893,620.5
LKR tỷ lệ
2 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ