Drachma của Hy Lạp, (GRD) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) trên 01 Tháng Một 2001.
Một EUR tương đương với 340,750 GRD.

Euro (EUR) và Lisk (LSK) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Hy Lạp drachma và Lisk được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 26 tháng Sáu 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Hy Lạp drachma. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Lisk trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Lisks hoặc Hy Lạp Drachmas để chuyển đổi loại tiền tệ.

Drachma của Hy Lạp là tiền tệ Hy Lạp (GR, GRC). The Lisk là tiền tệ không có nước. Ký hiệu GRD có thể được viết Dr. Ký hiệu LSK có thể được viết LSK. Drachma của Hy Lạp được chia thành 100 lepta. Tỷ giá hối đoái drachma của Hy Lạp cập nhật lần cuối vào ngày 25 tháng Sáu 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the Lisk cập nhật lần cuối vào ngày 26 tháng Năm 2024 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi GRD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi LSK có 15 chữ số có nghĩa.


GRD LSK
coinmill.com
200.0 0.39387
500.0 0.98467
1000.0 1.96933
2000.0 3.93866
5000.0 9.84665
10,000.0 19.69331
20,000.0 39.38661
50,000.0 98.46653
100,000.0 196.93305
200,000.0 393.86610
500,000.0 984.66526
1,000,000.0 1969.33052
2,000,000.0 3938.66103
5,000,000.0 9846.65258
10,000,000.0 19,693.30516
20,000,000.0 39,386.61032
50,000,000.0 98,466.52581
GRD tỷ lệ
25 tháng Sáu 2026
LSK GRD
coinmill.com
0.50000 254.0
1.00000 508.0
2.00000 1015.5
5.00000 2539.0
10.00000 5078.0
20.00000 10,155.5
50.00000 25,389.5
100.00000 50,778.5
200.00000 101,557.5
500.00000 253,893.5
1000.00000 507,787.0
2000.00000 1,015,573.5
5000.00000 2,538,934.0
10,000.00000 5,077,868.0
20,000.00000 10,155,735.5
50,000.00000 25,389,339.0
100,000.00000 50,778,678.0
LSK tỷ lệ
26 tháng Năm 2024

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ