Drachma của Hy Lạp, (GRD) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) trên 01 Tháng Một 2001.
Một EUR tương đương với 340,750 GRD.

Euro (EUR) và Lisk (LSK) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Hy Lạp drachma và Lisk được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 23 tháng Hai 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Hy Lạp drachma. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Lisk trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Lisks hoặc Hy Lạp Drachmas để chuyển đổi loại tiền tệ.

Drachma của Hy Lạp là tiền tệ Hy Lạp (GR, GRC). The Lisk là tiền tệ không có nước. Ký hiệu GRD có thể được viết Dr. Ký hiệu LSK có thể được viết LSK. Drachma của Hy Lạp được chia thành 100 lepta. Tỷ giá hối đoái drachma của Hy Lạp cập nhật lần cuối vào ngày 23 tháng Hai 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the Lisk cập nhật lần cuối vào ngày 26 tháng Năm 2024 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi GRD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi LSK có 15 chữ số có nghĩa.


GRD LSK
coinmill.com
200.0 0.40165
500.0 1.00412
1000.0 2.00824
2000.0 4.01649
5000.0 10.04122
10,000.0 20.08243
20,000.0 40.16487
50,000.0 100.41217
100,000.0 200.82433
200,000.0 401.64866
500,000.0 1004.12165
1,000,000.0 2008.24331
2,000,000.0 4016.48662
5,000,000.0 10,041.21654
10,000,000.0 20,082.43308
20,000,000.0 40,164.86617
50,000,000.0 100,412.16542
GRD tỷ lệ
23 tháng Hai 2026
LSK GRD
coinmill.com
0.50000 249.0
1.00000 498.0
2.00000 996.0
5.00000 2489.5
10.00000 4979.5
20.00000 9959.0
50.00000 24,897.5
100.00000 49,795.0
200.00000 99,589.5
500.00000 248,974.0
1000.00000 497,947.5
2000.00000 995,895.5
5000.00000 2,489,738.0
10,000.00000 4,979,476.5
20,000.00000 9,958,952.5
50,000.00000 24,897,381.5
100,000.00000 49,794,763.0
LSK tỷ lệ
26 tháng Năm 2024

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ