Drachma của Hy Lạp, (GRD) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) trên 01 Tháng Một 2001.
Một EUR tương đương với 340,750 GRD.

Euro (EUR) và Lisk (LSK) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Hy Lạp drachma và Lisk được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 8 tháng Năm 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Hy Lạp drachma. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Lisk trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Lisks hoặc Hy Lạp Drachmas để chuyển đổi loại tiền tệ.

Drachma của Hy Lạp là tiền tệ Hy Lạp (GR, GRC). The Lisk là tiền tệ không có nước. Ký hiệu GRD có thể được viết Dr. Ký hiệu LSK có thể được viết LSK. Drachma của Hy Lạp được chia thành 100 lepta. Tỷ giá hối đoái drachma của Hy Lạp cập nhật lần cuối vào ngày 7 tháng Năm 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the Lisk cập nhật lần cuối vào ngày 26 tháng Năm 2024 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi GRD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi LSK có 15 chữ số có nghĩa.


GRD LSK
coinmill.com
200.0 0.40063
500.0 1.00159
1000.0 2.00317
2000.0 4.00635
5000.0 10.01587
10,000.0 20.03175
20,000.0 40.06349
50,000.0 100.15873
100,000.0 200.31747
200,000.0 400.63493
500,000.0 1001.58733
1,000,000.0 2003.17467
2,000,000.0 4006.34934
5,000,000.0 10,015.87334
10,000,000.0 20,031.74668
20,000,000.0 40,063.49336
50,000,000.0 100,158.73339
GRD tỷ lệ
7 tháng Năm 2026
LSK GRD
coinmill.com
0.50000 249.5
1.00000 499.0
2.00000 998.5
5.00000 2496.0
10.00000 4992.0
20.00000 9984.0
50.00000 24,960.5
100.00000 49,921.0
200.00000 99,841.5
500.00000 249,604.0
1000.00000 499,207.5
2000.00000 998,415.0
5000.00000 2,496,038.0
10,000.00000 4,992,076.0
20,000.00000 9,984,152.0
50,000.00000 24,960,379.5
100,000.00000 49,920,759.0
LSK tỷ lệ
26 tháng Năm 2024

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ