Drachma của Hy Lạp, (GRD) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) trên 01 Tháng Một 2001.
Một EUR tương đương với 340,750 GRD.

Euro (EUR) và Tugrik Mông Cổ (MNT) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Hy Lạp drachma và Tugrik Mông Cổ được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 15 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Hy Lạp drachma. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tugrik Mông Cổ trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Mông Cổ Tugriks hoặc Hy Lạp Drachmas để chuyển đổi loại tiền tệ.

Drachma của Hy Lạp là tiền tệ Hy Lạp (GR, GRC). Tugrik Mông Cổ là tiền tệ Mông Cổ (MN, MNG). Ký hiệu GRD có thể được viết Dr. Ký hiệu MNT có thể được viết Tug. Drachma của Hy Lạp được chia thành 100 lepta. Tugrik Mông Cổ được chia thành 100 mongos. Tỷ giá hối đoái drachma của Hy Lạp cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Tám 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Tugrik Mông Cổ cập nhật lần cuối vào ngày 14 tháng Tám 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi GRD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi MNT có 5 chữ số có nghĩa.


GRD MNT
coinmill.com
200.0 0
500.0 0
1000.0 0
2000.0 0
5000.0 0
10,000.0 0
20,000.0 0
50,000.0 0
100,000.0 0
200,000.0 0
500,000.0 0
1,000,000.0 1
2,000,000.0 2
5,000,000.0 5
10,000,000.0 9
20,000,000.0 19
50,000,000.0 47
GRD tỷ lệ
13 tháng Tám 2026
MNT GRD
coinmill.com
0 212.0
0 530.5
0 1061.0
0 2121.5
0 5304.0
0 10,608.0
0 21,216.0
0 53,040.5
0 106,081.0
0 212,161.5
1 530,404.5
1 1,060,808.5
2 2,121,617.5
5 5,304,043.0
10 10,608,086.5
20 21,216,172.5
50 53,040,431.5
MNT tỷ lệ
14 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ