Drachma của Hy Lạp, (GRD) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) trên 01 Tháng Một 2001.
Một EUR tương đương với 340,750 GRD.

Euro (EUR) và Omani Rial (OMR) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Hy Lạp drachma và Omani Rial được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 12 tháng Năm 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Hy Lạp drachma. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Omani Rial trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Omani rials hoặc Hy Lạp Drachmas để chuyển đổi loại tiền tệ.

Drachma của Hy Lạp là tiền tệ Hy Lạp (GR, GRC). Rial Omani là tiền tệ Oman (OM, OMN). Rial Omani còn được gọi là Rian Omani. Ký hiệu GRD có thể được viết Dr. Ký hiệu OMR có thể được viết RO. Drachma của Hy Lạp được chia thành 100 lepta. Rial Omani được chia thành 1000 baizas. Tỷ giá hối đoái drachma của Hy Lạp cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Năm 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Rial Omani cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Năm 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi GRD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi OMR có 6 chữ số có nghĩa.


GRD OMR
coinmill.com
200.0 0.265
500.0 0.660
1000.0 1.320
2000.0 2.645
5000.0 6.610
10,000.0 13.220
20,000.0 26.440
50,000.0 66.095
100,000.0 132.190
200,000.0 264.380
500,000.0 660.955
1,000,000.0 1321.910
2,000,000.0 2643.825
5,000,000.0 6609.555
10,000,000.0 13,219.115
20,000,000.0 26,438.230
50,000,000.0 66,095.570
GRD tỷ lệ
12 tháng Năm 2026
OMR GRD
coinmill.com
0.200 151.5
0.500 378.0
1.000 756.5
2.000 1513.0
5.000 3782.5
10.000 7565.0
20.000 15,129.5
50.000 37,824.0
100.000 75,648.0
200.000 151,296.0
500.000 378,240.0
1000.000 756,480.5
2000.000 1,512,960.5
5000.000 3,782,402.0
10,000.000 7,564,803.5
20,000.000 15,129,607.5
50,000.000 37,824,018.5
OMR tỷ lệ
12 tháng Năm 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ