Drachma của Hy Lạp, (GRD) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) trên 01 Tháng Một 2001.
Một EUR tương đương với 340,750 GRD.

Euro (EUR) và Omani Rial (OMR) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Hy Lạp drachma và Omani Rial được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 3 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Hy Lạp drachma. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Omani Rial trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Omani rials hoặc Hy Lạp Drachmas để chuyển đổi loại tiền tệ.

Drachma của Hy Lạp là tiền tệ Hy Lạp (GR, GRC). Rial Omani là tiền tệ Oman (OM, OMN). Rial Omani còn được gọi là Rian Omani. Ký hiệu GRD có thể được viết Dr. Ký hiệu OMR có thể được viết RO. Drachma của Hy Lạp được chia thành 100 lepta. Rial Omani được chia thành 1000 baizas. Tỷ giá hối đoái drachma của Hy Lạp cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Rial Omani cập nhật lần cuối vào ngày 30 tháng Chín 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi GRD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi OMR có 6 chữ số có nghĩa.


GRD OMR
coinmill.com
200.0 0.255
500.0 0.635
1000.0 1.270
2000.0 2.535
5000.0 6.340
10,000.0 12.685
20,000.0 25.365
50,000.0 63.420
100,000.0 126.835
200,000.0 253.675
500,000.0 634.185
1,000,000.0 1268.370
2,000,000.0 2536.745
5,000,000.0 6341.860
10,000,000.0 12,683.715
20,000,000.0 25,367.430
50,000,000.0 63,418.575
GRD tỷ lệ
1 tháng Mười 2026
OMR GRD
coinmill.com
0.200 157.5
0.500 394.0
1.000 788.5
2.000 1577.0
5.000 3942.0
10.000 7884.0
20.000 15,768.5
50.000 39,420.5
100.000 78,841.5
200.000 157,682.5
500.000 394,206.5
1000.000 788,412.5
2000.000 1,576,825.0
5000.000 3,942,062.5
10,000.000 7,884,125.5
20,000.000 15,768,250.5
50,000.000 39,420,626.5
OMR tỷ lệ
30 tháng Chín 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ