Drachma của Hy Lạp, (GRD) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) trên 01 Tháng Một 2001.
Một EUR tương đương với 340,750 GRD.

Euro (EUR) và Omani Rial (OMR) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Hy Lạp drachma và Omani Rial được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 15 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Hy Lạp drachma. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Omani Rial trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Omani rials hoặc Hy Lạp Drachmas để chuyển đổi loại tiền tệ.

Drachma của Hy Lạp là tiền tệ Hy Lạp (GR, GRC). Rial Omani là tiền tệ Oman (OM, OMN). Rial Omani còn được gọi là Rian Omani. Ký hiệu GRD có thể được viết Dr. Ký hiệu OMR có thể được viết RO. Drachma của Hy Lạp được chia thành 100 lepta. Rial Omani được chia thành 1000 baizas. Tỷ giá hối đoái drachma của Hy Lạp cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Tám 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Rial Omani cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Tám 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi GRD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi OMR có 6 chữ số có nghĩa.


GRD OMR
coinmill.com
200.0 0.260
500.0 0.650
1000.0 1.305
2000.0 2.610
5000.0 6.520
10,000.0 13.040
20,000.0 26.080
50,000.0 65.205
100,000.0 130.410
200,000.0 260.820
500,000.0 652.045
1,000,000.0 1304.090
2,000,000.0 2608.185
5,000,000.0 6520.460
10,000,000.0 13,040.920
20,000,000.0 26,081.840
50,000,000.0 65,204.605
GRD tỷ lệ
13 tháng Tám 2026
OMR GRD
coinmill.com
0.200 153.5
0.500 383.5
1.000 767.0
2.000 1533.5
5.000 3834.0
10.000 7668.0
20.000 15,336.5
50.000 38,341.0
100.000 76,681.5
200.000 153,363.5
500.000 383,408.5
1000.000 766,817.0
2000.000 1,533,634.0
5000.000 3,834,085.0
10,000.000 7,668,170.0
20,000.000 15,336,340.0
50,000.000 38,340,850.5
OMR tỷ lệ
12 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ