Drachma của Hy Lạp, (GRD) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) trên 01 Tháng Một 2001.
Một EUR tương đương với 340,750 GRD.

Euro (EUR) và Tunisia Dinar (TND) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Hy Lạp drachma và Tunisia Dinar được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 15 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Hy Lạp drachma. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tunisia Dinar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tunisia dinar hoặc Hy Lạp Drachmas để chuyển đổi loại tiền tệ.

Drachma của Hy Lạp là tiền tệ Hy Lạp (GR, GRC). Dinar Tunisia là tiền tệ Tunisia (TN, TUN). Ký hiệu GRD có thể được viết Dr. Ký hiệu TND có thể được viết TD. Drachma của Hy Lạp được chia thành 100 lepta. Dinar Tunisia được chia thành 1000 millimes. Tỷ giá hối đoái drachma của Hy Lạp cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Tám 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Dinar Tunisia cập nhật lần cuối vào ngày 14 tháng Tám 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi GRD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TND có 5 chữ số có nghĩa.


GRD TND
coinmill.com
200.0 0.235
500.0 0.585
1000.0 1.170
2000.0 2.335
5000.0 5.840
10,000.0 11.675
20,000.0 23.355
50,000.0 58.385
100,000.0 116.775
200,000.0 233.550
500,000.0 583.870
1,000,000.0 1167.740
2,000,000.0 2335.480
5,000,000.0 5838.700
10,000,000.0 11,677.405
20,000,000.0 23,354.810
50,000,000.0 58,387.020
GRD tỷ lệ
13 tháng Tám 2026
TND GRD
coinmill.com
0.200 171.5
0.500 428.0
1.000 856.5
2.000 1712.5
5.000 4282.0
10.000 8563.5
20.000 17,127.0
50.000 42,817.5
100.000 85,635.5
200.000 171,271.0
500.000 428,177.5
1000.000 856,354.5
2000.000 1,712,709.5
5000.000 4,281,773.5
10,000.000 8,563,547.0
20,000.000 17,127,094.0
50,000.000 42,817,735.0
TND tỷ lệ
14 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ