Drachma của Hy Lạp, (GRD) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) trên 01 Tháng Một 2001.
Một EUR tương đương với 340,750 GRD.

Euro (EUR) và Vanuatu Vatu (VUV) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Hy Lạp drachma và Vanuatu Vatu được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 3 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Hy Lạp drachma. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Vanuatu Vatu trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Vanuatu Vatu hoặc Hy Lạp Drachmas để chuyển đổi loại tiền tệ.

Drachma của Hy Lạp là tiền tệ Hy Lạp (GR, GRC). Vatu Vanuatu là tiền tệ Vanuatu (VU, Vụt). Ký hiệu GRD có thể được viết Dr. Ký hiệu VUV có thể được viết VT. Drachma của Hy Lạp được chia thành 100 lepta. Vatu Vanuatu được chia thành 100 centimes. Tỷ giá hối đoái drachma của Hy Lạp cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Vatu Vanuatu cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi GRD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi VUV có 3 chữ số có nghĩa.


GRD VUV
coinmill.com
200.0 82
500.0 205
1000.0 410
2000.0 821
5000.0 2051
10,000.0 4103
20,000.0 8205
50,000.0 20,513
100,000.0 41,025
200,000.0 82,051
500,000.0 205,126
1,000,000.0 410,253
2,000,000.0 820,506
5,000,000.0 2,051,265
10,000,000.0 4,102,530
20,000,000.0 8,205,059
50,000,000.0 20,512,648
GRD tỷ lệ
1 tháng Mười 2026
VUV GRD
coinmill.com
100 244.0
200 487.5
500 1219.0
1000 2437.5
2000 4875.0
5000 12,187.5
10,000 24,375.0
20,000 48,750.5
50,000 121,876.0
100,000 243,752.0
200,000 487,504.0
500,000 1,218,760.5
1,000,000 2,437,520.5
2,000,000 4,875,041.0
5,000,000 12,187,603.0
10,000,000 24,375,205.5
20,000,000 48,750,411.0
VUV tỷ lệ
2 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ