Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Dollar Guyana và Krone Na Uy được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 3 tháng Năm 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Dollar Guyana . Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Krone Na Uy trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Na Uy Krone hoặc Guyana đô la để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dollar Guyana là tiền tệ Guyana (GY, GUY). Krone Na Uy là tiền tệ Na Uy (NO, NOR, Dronning Maud Land), và Svalbard và Jan Mayen (SJ, SJM). Krone Na Uy còn được gọi là Krones, và Krona. Ký hiệu GYD có thể được viết G$. Ký hiệu NOK có thể được viết NKr. Dollar Guyana được chia thành 100 cents. Krone Na Uy được chia thành 100 ore. Tỷ giá hối đoái Dollar Guyana cập nhật lần cuối vào ngày 3 tháng Năm 2023 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Krone Na Uy cập nhật lần cuối vào ngày 3 tháng Năm 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi GYD có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NOK có 6 chữ số có nghĩa.


GYD NOK
coinmill.com
200 9.0
500 22.5
1000 45.0
2000 89.5
5000 224.0
10,000 447.5
20,000 895.0
50,000 2238.0
100,000 4476.0
200,000 8952.5
500,000 22,380.5
1,000,000 44,761.5
2,000,000 89,523.0
5,000,000 223,807.0
10,000,000 447,614.0
20,000,000 895,227.5
50,000,000 2,238,069.0
GYD tỷ lệ
3 tháng Năm 2023
NOK GYD
coinmill.com
5.0 112
10.0 223
20.0 447
50.0 1117
100.0 2234
200.0 4468
500.0 11,170
1000.0 22,341
2000.0 44,681
5000.0 111,703
10,000.0 223,407
20,000.0 446,814
50,000.0 1,117,034
100,000.0 2,234,069
200,000.0 4,468,137
500,000.0 11,170,343
1,000,000.0 22,340,686
NOK tỷ lệ
3 tháng Năm 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ