Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Dollar Guyana và Krone Na Uy được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 23 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Dollar Guyana . Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Krone Na Uy trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Na Uy Krone hoặc Guyana đô la để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dollar Guyana là tiền tệ Guyana (GY, GUY). Krone Na Uy là tiền tệ Na Uy (NO, NOR, Dronning Maud Land), và Svalbard và Jan Mayen (SJ, SJM). Krone Na Uy còn được gọi là Krones, và Krona. Ký hiệu GYD có thể được viết G$. Ký hiệu NOK có thể được viết NKr. Dollar Guyana được chia thành 100 cents. Krone Na Uy được chia thành 100 ore. Tỷ giá hối đoái Dollar Guyana cập nhật lần cuối vào ngày 22 tháng Mười 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Krone Na Uy cập nhật lần cuối vào ngày 22 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi GYD có 3 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NOK có 6 chữ số có nghĩa.


GYD NOK
coinmill.com
200 9.0
500 22.0
1000 44.5
2000 88.5
5000 222.0
10,000 443.5
20,000 887.0
50,000 2218.0
100,000 4436.0
200,000 8872.0
500,000 22,179.5
1,000,000 44,359.0
2,000,000 88,718.0
5,000,000 221,794.5
10,000,000 443,589.5
20,000,000 887,178.5
50,000,000 2,217,947.0
GYD tỷ lệ
22 tháng Mười 2026
NOK GYD
coinmill.com
5.0 113
10.0 225
20.0 451
50.0 1127
100.0 2254
200.0 4509
500.0 11,272
1000.0 22,543
2000.0 45,087
5000.0 112,717
10,000.0 225,434
20,000.0 450,867
50,000.0 1,127,169
100,000.0 2,254,337
200,000.0 4,508,674
500,000.0 11,271,686
1,000,000.0 22,543,371
NOK tỷ lệ
22 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ