Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Dollar Guyana và Krone Na Uy được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 13 tháng Ba 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Dollar Guyana . Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Krone Na Uy trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Na Uy Krone hoặc Guyana đô la để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dollar Guyana là tiền tệ Guyana (GY, GUY). Krone Na Uy là tiền tệ Na Uy (NO, NOR, Dronning Maud Land), và Svalbard và Jan Mayen (SJ, SJM). Krone Na Uy còn được gọi là Krones, và Krona. Ký hiệu GYD có thể được viết G$. Ký hiệu NOK có thể được viết NKr. Dollar Guyana được chia thành 100 cents. Krone Na Uy được chia thành 100 ore. Tỷ giá hối đoái Dollar Guyana cập nhật lần cuối vào ngày 3 tháng Năm 2023 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Krone Na Uy cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Ba 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi GYD có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NOK có 6 chữ số có nghĩa.


GYD NOK
coinmill.com
200 9.5
500 23.5
1000 46.5
2000 93.0
5000 233.0
10,000 465.5
20,000 931.5
50,000 2328.5
100,000 4657.0
200,000 9314.5
500,000 23,286.0
1,000,000 46,572.0
2,000,000 93,144.0
5,000,000 232,860.0
10,000,000 465,720.0
20,000,000 931,440.0
50,000,000 2,328,600.0
GYD tỷ lệ
3 tháng Năm 2023
NOK GYD
coinmill.com
5.0 107
10.0 215
20.0 429
50.0 1074
100.0 2147
200.0 4294
500.0 10,736
1000.0 21,472
2000.0 42,944
5000.0 107,361
10,000.0 214,721
20,000.0 429,443
50,000.0 1,073,606
100,000.0 2,147,213
200,000.0 4,294,426
500,000.0 10,736,065
1,000,000.0 21,472,129
NOK tỷ lệ
12 tháng Ba 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ