Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Dollar Guyana và Đô la New Zealand được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 1 tháng Tư 2025.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Dollar Guyana . Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Đô la New Zealand trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào New Zealand đô la hoặc Guyana đô la để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dollar Guyana là tiền tệ Guyana (GY, GUY). Dollar New Zealand là tiền tệ New Zealand (NZ, NZL), Quần đảo Cook (CK, COK), Niue (NU, NIU), Pitcairn (PN, PCN), và Tokelau (TK, TKL). Ký hiệu GYD có thể được viết G$. Ký hiệu NZD có thể được viết NZ$. Dollar Guyana được chia thành 100 cents. Dollar New Zealand được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Dollar Guyana cập nhật lần cuối vào ngày 3 tháng Năm 2023 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Dollar New Zealand cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Tư 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi GYD có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NZD có 6 chữ số có nghĩa.


GYD NZD
coinmill.com
200 1.60
500 4.10
1000 8.20
2000 16.40
5000 41.00
10,000 82.10
20,000 164.10
50,000 410.30
100,000 820.60
200,000 1641.10
500,000 4102.90
1,000,000 8205.70
2,000,000 16,411.40
5,000,000 41,028.50
10,000,000 82,057.00
20,000,000 164,114.10
50,000,000 410,285.20
GYD tỷ lệ
3 tháng Năm 2023
NZD GYD
coinmill.com
1.00 122
2.00 244
5.00 609
10.00 1219
20.00 2437
50.00 6093
100.00 12,187
200.00 24,373
500.00 60,933
1000.00 121,866
2000.00 243,733
5000.00 609,332
10,000.00 1,218,665
20,000.00 2,437,329
50,000.00 6,093,323
100,000.00 12,186,646
200,000.00 24,373,292
NZD tỷ lệ
1 tháng Tư 2025

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ