Tiếng Slovak koruna (SKK) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 01 tháng 1 năm 2009.
Một EUR tương đương 30,1260 SKK.

Euro (EUR) và Dollar Guyana (GYD) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Dollar Guyana và Cuaron Xlôvác được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 8 tháng Năm 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Dollar Guyana . Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Cuaron Xlôvác trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tiếng Slovak Koruny hoặc Guyana đô la để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dollar Guyana là tiền tệ Guyana (GY, GUY). Koruna Tiếng Slovak là tiền tệ Xlô-va-ki-a (Cộng hòa Slovak, SK, SVK). Ký hiệu GYD có thể được viết G$. Ký hiệu SKK có thể được viết Sk. Dollar Guyana được chia thành 100 cents. Koruna Tiếng Slovak được chia thành 100 halierov. Tỷ giá hối đoái Dollar Guyana cập nhật lần cuối vào ngày 3 tháng Năm 2023 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Koruna Tiếng Slovak cập nhật lần cuối vào ngày 7 tháng Năm 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi GYD có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi SKK có 6 chữ số có nghĩa.


GYD SKK
coinmill.com
200 25.0
500 62.0
1000 124.5
2000 248.5
5000 621.5
10,000 1242.5
20,000 2485.0
50,000 6212.5
100,000 12,425.5
200,000 24,851.0
500,000 62,127.0
1,000,000 124,254.0
2,000,000 248,508.0
5,000,000 621,270.0
10,000,000 1,242,540.0
20,000,000 2,485,080.5
50,000,000 6,212,701.0
GYD tỷ lệ
3 tháng Năm 2023
SKK GYD
coinmill.com
20.0 161
50.0 402
100.0 805
200.0 1610
500.0 4024
1000.0 8048
2000.0 16,096
5000.0 40,240
10,000.0 80,480
20,000.0 160,961
50,000.0 402,401
100,000.0 804,803
200,000.0 1,609,606
500,000.0 4,024,015
1,000,000.0 8,048,029
2,000,000.0 16,096,059
5,000,000.0 40,240,147
SKK tỷ lệ
7 tháng Năm 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ