Tiếng Slovak koruna (SKK) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 01 tháng 1 năm 2009.
Một EUR tương đương 30,1260 SKK.

Euro (EUR) và Dollar Guyana (GYD) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Dollar Guyana và Cuaron Xlôvác được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 3 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Dollar Guyana . Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Cuaron Xlôvác trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tiếng Slovak Koruny hoặc Guyana đô la để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dollar Guyana là tiền tệ Guyana (GY, GUY). Koruna Tiếng Slovak là tiền tệ Xlô-va-ki-a (Cộng hòa Slovak, SK, SVK). Ký hiệu GYD có thể được viết G$. Ký hiệu SKK có thể được viết Sk. Dollar Guyana được chia thành 100 cents. Koruna Tiếng Slovak được chia thành 100 halierov. Tỷ giá hối đoái Dollar Guyana cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Mười 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Koruna Tiếng Slovak cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi GYD có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi SKK có 6 chữ số có nghĩa.


GYD SKK
coinmill.com
200 25.5
500 64.0
1000 127.5
2000 255.0
5000 637.5
10,000 1275.0
20,000 2550.5
50,000 6376.0
100,000 12,752.0
200,000 25,504.0
500,000 63,760.5
1,000,000 127,521.0
2,000,000 255,042.5
5,000,000 637,606.0
10,000,000 1,275,211.5
20,000,000 2,550,423.5
50,000,000 6,376,058.5
GYD tỷ lệ
2 tháng Mười 2026
SKK GYD
coinmill.com
20.0 157
50.0 392
100.0 784
200.0 1568
500.0 3921
1000.0 7842
2000.0 15,684
5000.0 39,209
10,000.0 78,418
20,000.0 156,837
50,000.0 392,092
100,000.0 784,184
200,000.0 1,568,367
500,000.0 3,920,918
1,000,000.0 7,841,835
2,000,000.0 15,683,671
5,000,000.0 39,209,176
SKK tỷ lệ
1 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ