Đơn vị tiền tệ châu Âu (XEU) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) trên 01 Tháng Một 2001.
Một EUR tương đương một XEU.

Euro (EUR) và Dollar Guyana (GYD) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Dollar Guyana và Đơn vị tiền tệ Châu Âu được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 24 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Dollar Guyana . Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Đơn vị tiền tệ Châu Âu trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Châu Âu tệ đơn vị hoặc Guyana đô la để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dollar Guyana là tiền tệ Guyana (GY, GUY). Ký hiệu GYD có thể được viết G$. Ký hiệu XEU có thể được viết ECU. Dollar Guyana được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Dollar Guyana cập nhật lần cuối vào ngày 22 tháng Mười 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái đơn vị tiền tệ châu Âu cập nhật lần cuối vào ngày 22 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi GYD có 3 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XEU có 6 chữ số có nghĩa.


GYD XEU
coinmill.com
200 0.85
500 2.12
1000 4.24
2000 8.48
5000 21.19
10,000 42.38
20,000 84.76
50,000 211.91
100,000 423.82
200,000 847.64
500,000 2119.10
1,000,000 4238.20
2,000,000 8476.39
5,000,000 21,190.98
10,000,000 42,381.96
20,000,000 84,763.93
50,000,000 211,909.82
GYD tỷ lệ
22 tháng Mười 2026
XEU GYD
coinmill.com
0.50 118
1.00 236
2.00 472
5.00 1180
10.00 2359
20.00 4719
50.00 11,797
100.00 23,595
200.00 47,190
500.00 117,975
1000.00 235,949
2000.00 471,899
5000.00 1,179,747
10,000.00 2,359,494
20,000.00 4,718,989
50,000.00 11,797,471
100,000.00 23,594,943
XEU tỷ lệ
22 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ