Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi HoboNickel và Som Kyrgyzstan được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 21 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của HoboNickel. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Som Kyrgyzstan trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Kyrgyzstani Soms hoặc HoboNickels để chuyển đổi loại tiền tệ.

The HoboNickel là tiền tệ không có nước. Som Kyrgyzstani là tiền tệ Kyrgyzstan (KG, KGZ). Ký hiệu HBN có thể được viết HBN. Som Kyrgyzstani được chia thành 100 tyyn. Tỷ giá hối đoái the HoboNickel cập nhật lần cuối vào ngày 21 tháng Mười 2018 từ coinmarketcap.com. Tỷ giá hối đoái Som Kyrgyzstani cập nhật lần cuối vào ngày 21 tháng Tám 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi HBN có 2 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KGS có 5 chữ số có nghĩa.


HBN KGS
coinmill.com
200.00 0
500.00 0
1000.00 0
2000.00 0
5000.00 0
10,000.00 0
20,000.00 1
50,000.00 2
100,000.00 4
200,000.00 8
500,000.00 20
1,000,000.00 40
2,000,000.00 80
5,000,000.00 201
10,000,000.00 402
20,000,000.00 803
50,000,000.00 2008
HBN tỷ lệ
21 tháng Mười 2018
KGS HBN
coinmill.com
0 249.00
0 498.00
0 1245.00
0 2490.00
0 4980.00
1 12,450.00
1 24,900.00
2 49,800.00
5 124,500.00
10 249,000.00
20 498,000.00
50 1,245,000.00
100 2,490,000.00
200 4,980,000.00
500 12,450,000.00
1000 24,900,000.00
2000 49,800,000.00
KGS tỷ lệ
21 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ