Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi HoboNickel và Som Kyrgyzstan được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 21 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của HoboNickel. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Som Kyrgyzstan trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Kyrgyzstani Soms hoặc HoboNickels để chuyển đổi loại tiền tệ.

The HoboNickel là tiền tệ không có nước. Som Kyrgyzstani là tiền tệ Kyrgyzstan (KG, KGZ). Ký hiệu HBN có thể được viết HBN. Som Kyrgyzstani được chia thành 100 tyyn. Tỷ giá hối đoái the HoboNickel cập nhật lần cuối vào ngày 21 tháng Mười 2018 từ coinmarketcap.com. Tỷ giá hối đoái Som Kyrgyzstani cập nhật lần cuối vào ngày 21 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi HBN có 2 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KGS có 4 chữ số có nghĩa.


HBN KGS
coinmill.com
200.00 62
500.00 154
1000.00 308
2000.00 617
5000.00 1542
10,000.00 3085
20,000.00 6169
50,000.00 15,423
100,000.00 30,846
200,000.00 61,692
500,000.00 154,229
1,000,000.00 308,459
2,000,000.00 616,918
5,000,000.00 1,542,294
10,000,000.00 3,084,589
20,000,000.00 6,169,178
50,000,000.00 15,422,945
HBN tỷ lệ
21 tháng Mười 2018
KGS HBN
coinmill.com
50 162.10
100 324.19
200 648.38
500 1620.96
1000 3241.92
2000 6483.85
5000 16,209.62
10,000 32,419.23
20,000 64,838.46
50,000 162,096.15
100,000 324,192.31
200,000 648,384.62
500,000 1,620,961.54
1,000,000 3,241,923.08
2,000,000 6,483,846.15
5,000,000 16,209,615.38
10,000,000 32,419,230.77
KGS tỷ lệ
21 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ