Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi HoboNickel và Won Hàn Quốc được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 1 tháng Năm 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của HoboNickel. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Won Hàn Quốc trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Hàn Quốc Won hoặc HoboNickels để chuyển đổi loại tiền tệ.

The HoboNickel là tiền tệ không có nước. Hàn Quốc Won là tiền tệ Hàn Quốc (Hàn Quốc, KR, KOR). Ký hiệu HBN có thể được viết HBN. Ký hiệu KRW có thể được viết W. Hàn Quốc Won được chia thành 100 chon. Tỷ giá hối đoái the HoboNickel cập nhật lần cuối vào ngày 21 tháng Mười 2018 từ coinmarketcap.com. Tỷ giá hối đoái Hàn Quốc Won cập nhật lần cuối vào ngày 29 tháng Tư 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi HBN có 2 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KRW có 6 chữ số có nghĩa.


HBN KRW
coinmill.com
200.00 1053
500.00 2633
1000.00 5266
2000.00 10,531
5000.00 26,328
10,000.00 52,656
20,000.00 105,312
50,000.00 263,280
100,000.00 526,561
200,000.00 1,053,122
500,000.00 2,632,805
1,000,000.00 5,265,609
2,000,000.00 10,531,219
5,000,000.00 26,328,047
10,000,000.00 52,656,095
20,000,000.00 105,312,190
50,000,000.00 263,280,475
HBN tỷ lệ
21 tháng Mười 2018
KRW HBN
coinmill.com
1000 189.91
2000 379.82
5000 949.56
10,000 1899.12
20,000 3798.23
50,000 9495.58
100,000 18,991.15
200,000 37,982.31
500,000 94,955.77
1,000,000 189,911.54
2,000,000 379,823.08
5,000,000 949,557.69
10,000,000 1,899,115.38
20,000,000 3,798,230.77
50,000,000 9,495,576.92
100,000,000 18,991,153.85
200,000,000 37,982,307.69
KRW tỷ lệ
29 tháng Tư 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ