Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi HoboNickel và Omani Rial được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 20 tháng Năm 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của HoboNickel. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Omani Rial trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Omani rials hoặc HoboNickels để chuyển đổi loại tiền tệ.

The HoboNickel là tiền tệ không có nước. Rial Omani là tiền tệ Oman (OM, OMN). Rial Omani còn được gọi là Rian Omani. Ký hiệu HBN có thể được viết HBN. Ký hiệu OMR có thể được viết RO. Rial Omani được chia thành 1000 baizas. Tỷ giá hối đoái the HoboNickel cập nhật lần cuối vào ngày 21 tháng Mười 2018 từ coinmarketcap.com. Tỷ giá hối đoái Rial Omani cập nhật lần cuối vào ngày 20 tháng Năm 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi HBN có 2 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi OMR có 6 chữ số có nghĩa.


HBN OMR
coinmill.com
200.00 0.275
500.00 0.685
1000.00 1.365
2000.00 2.735
5000.00 6.830
10,000.00 13.665
20,000.00 27.325
50,000.00 68.315
100,000.00 136.630
200,000.00 273.260
500,000.00 683.150
1,000,000.00 1366.300
2,000,000.00 2732.600
5,000,000.00 6831.500
10,000,000.00 13,662.995
20,000,000.00 27,325.995
50,000,000.00 68,314.985
HBN tỷ lệ
21 tháng Mười 2018
OMR HBN
coinmill.com
0.200 146.38
0.500 365.95
1.000 731.90
2.000 1463.81
5.000 3659.52
10.000 7319.04
20.000 14,638.08
50.000 36,595.19
100.000 73,190.38
200.000 146,380.77
500.000 365,951.92
1000.000 731,903.85
2000.000 1,463,807.69
5000.000 3,659,519.23
10,000.000 7,319,038.46
20,000.000 14,638,076.92
50,000.000 36,595,192.31
OMR tỷ lệ
20 tháng Năm 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ