Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi HoboNickel và Omani Rial được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 23 tháng Bảy 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của HoboNickel. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Omani Rial trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Omani rials hoặc HoboNickels để chuyển đổi loại tiền tệ.

The HoboNickel là tiền tệ không có nước. Rial Omani là tiền tệ Oman (OM, OMN). Rial Omani còn được gọi là Rian Omani. Ký hiệu HBN có thể được viết HBN. Ký hiệu OMR có thể được viết RO. Rial Omani được chia thành 1000 baizas. Tỷ giá hối đoái the HoboNickel cập nhật lần cuối vào ngày 21 tháng Mười 2018 từ coinmarketcap.com. Tỷ giá hối đoái Rial Omani cập nhật lần cuối vào ngày 22 tháng Bảy 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi HBN có 2 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi OMR có 6 chữ số có nghĩa.


HBN OMR
coinmill.com
200.00 0.270
500.00 0.680
1000.00 1.355
2000.00 2.715
5000.00 6.785
10,000.00 13.570
20,000.00 27.135
50,000.00 67.840
100,000.00 135.680
200,000.00 271.365
500,000.00 678.410
1,000,000.00 1356.825
2,000,000.00 2713.650
5,000,000.00 6784.120
10,000,000.00 13,568.240
20,000,000.00 27,136.475
50,000,000.00 67,841.190
HBN tỷ lệ
21 tháng Mười 2018
OMR HBN
coinmill.com
0.200 147.40
0.500 368.51
1.000 737.02
2.000 1474.03
5.000 3685.08
10.000 7370.15
20.000 14,740.31
50.000 36,850.77
100.000 73,701.54
200.000 147,403.08
500.000 368,507.69
1000.000 737,015.38
2000.000 1,474,030.77
5000.000 3,685,076.92
10,000.000 7,370,153.85
20,000.000 14,740,307.69
50,000.000 36,850,769.23
OMR tỷ lệ
22 tháng Bảy 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ