Old Nga Ruble (RUR) là lỗi thời. Nó đã được thay thế với Nga Ruble (RUB) vào ngày 1 tháng 1 năm 1998.
Một RUB tương đương đến 1000 RUR.

HoboNickel (HBN) và Rúp Nga (RUB) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi HoboNickel và Old Nga Ruble được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 29 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của HoboNickel. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Old Nga Ruble trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Đồnd rúp Nga cũ hoặc HoboNickels để chuyển đổi loại tiền tệ.

The HoboNickel là tiền tệ không có nước. Old Ruble Nga là tiền tệ Liên bang Nga (RU, RUS, Nga). Ký hiệu HBN có thể được viết HBN. Ký hiệu RUR có thể được viết R. Old Ruble Nga được chia thành 100 kopecks. Tỷ giá hối đoái the HoboNickel cập nhật lần cuối vào ngày 21 tháng Mười 2018 từ coinmarketcap.com. Tỷ giá hối đoái Old Ruble Nga cập nhật lần cuối vào ngày 28 tháng Tám 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi HBN có 2 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi RUR có 5 chữ số có nghĩa.


HBN RUR
coinmill.com
200.00 10
500.00 20
1000.00 40
2000.00 80
5000.00 210
10,000.00 410
20,000.00 830
50,000.00 2070
100,000.00 4140
200,000.00 8280
500,000.00 20,690
1,000,000.00 41,390
2,000,000.00 82,770
5,000,000.00 206,940
10,000,000.00 413,870
20,000,000.00 827,750
50,000,000.00 2,069,370
HBN tỷ lệ
21 tháng Mười 2018
RUR HBN
coinmill.com
10 241.62
20 483.24
50 1208.10
100 2416.19
200 4832.38
500 12,080.96
1000 24,161.92
2000 48,323.85
5000 120,809.62
10,000 241,619.23
20,000 483,238.46
50,000 1,208,096.15
100,000 2,416,192.31
200,000 4,832,384.62
500,000 12,080,961.54
1,000,000 24,161,923.08
2,000,000 48,323,846.15
RUR tỷ lệ
28 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ