Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi HoboNickel và Tân Đài Tệ được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 21 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của HoboNickel. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tân Đài Tệ trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tân Đài Tệ hoặc HoboNickels để chuyển đổi loại tiền tệ.

The HoboNickel là tiền tệ không có nước. Tân Đài Tệ là tiền tệ Đài Loan (TW, TWN). Tân Đài Tệ còn được gọi là Đài Tệ. Ký hiệu HBN có thể được viết HBN. Ký hiệu TWD có thể được viết NT$, NTD, và NT. Tân Đài Tệ được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái the HoboNickel cập nhật lần cuối vào ngày 21 tháng Mười 2018 từ coinmarketcap.com. Tỷ giá hối đoái Tân Đài Tệ cập nhật lần cuối vào ngày 21 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi HBN có 2 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TWD có 3 chữ số có nghĩa.


HBN TWD
coinmill.com
200.00 23
500.00 58
1000.00 115
2000.00 230
5000.00 575
10,000.00 1150
20,000.00 2301
50,000.00 5752
100,000.00 11,504
200,000.00 23,009
500,000.00 57,522
1,000,000.00 115,044
2,000,000.00 230,088
5,000,000.00 575,221
10,000,000.00 1,150,442
20,000,000.00 2,300,885
50,000,000.00 5,752,212
HBN tỷ lệ
21 tháng Mười 2018
TWD HBN
coinmill.com
20 173.85
50 434.62
100 869.23
200 1738.46
500 4346.15
1000 8692.31
2000 17,384.62
5000 43,461.54
10,000 86,923.08
20,000 173,846.15
50,000 434,615.38
100,000 869,230.77
200,000 1,738,461.54
500,000 4,346,153.85
1,000,000 8,692,307.69
2,000,000 17,384,615.38
5,000,000 43,461,538.46
TWD tỷ lệ
21 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ