Chúng tôi cần sự giúp đỡ để cải thiện các văn bản trên trang web này . Hiện tại nó đã được máy tính dịch tự động từ tiếng Anh và cần con người chỉnh sửa cho đúng ngữ nghĩa.

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Đô la Hồng Kông và Rupiah Indonesia được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 22 tháng Bảy 2019.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Đô la Hồng Kông. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Rupiah Indonesia trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Indonesia Rupiahs hoặc Hồng Kông đô la để chuyển đổi loại tiền tệ.

Đô la Hồng Kông là tiền tệ Hong Kong (HK, HKG). Rupiah Indonesia là tiền tệ Indonesia (ID, IDN). Ký hiệu HKD có thể được viết HK$. Ký hiệu IDR có thể được viết Rp. Đô la Hồng Kông được chia thành 100 cents. Rupiah Indonesia được chia thành 100 sen. Tỷ giá hối đoái Đô la Hồng Kông cập nhật lần cuối vào ngày 22 tháng Bảy 2019 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Rupiah Indonesia cập nhật lần cuối vào ngày 18 Tháng Một 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi HKD có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi IDR có 6 chữ số có nghĩa.


HKD IDR
coinmill.com
5.0 9150
10.0 18,300
20.0 36,625
50.0 91,550
100.0 183,100
200.0 366,200
500.0 915,475
1000.0 1,830,975
2000.0 3,661,925
5000.0 9,154,825
10,000.0 18,309,625
20,000.0 36,619,275
50,000.0 91,548,175
100,000.0 183,096,375
200,000.0 366,192,725
500,000.0 915,481,825
1,000,000.0 1,830,963,650
HKD tỷ lệ
22 tháng Bảy 2019
IDR HKD
coinmill.com
10,000 5.5
20,000 10.9
50,000 27.3
100,000 54.6
200,000 109.2
500,000 273.1
1,000,000 546.2
2,000,000 1092.3
5,000,000 2730.8
10,000,000 5461.6
20,000,000 10,923.2
50,000,000 27,308.0
100,000,000 54,616.0
200,000,000 109,232.1
500,000,000 273,080.2
1,000,000,000 546,160.5
2,000,000,000 1,092,321.0
IDR tỷ lệ
18 Tháng Một 2019

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ