Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Đô la Hồng Kông và Iraq Dinar được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 30 tháng Chín 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Đô la Hồng Kông. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Iraq Dinar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Iraq dinar hoặc Hồng Kông đô la để chuyển đổi loại tiền tệ.

Đô la Hồng Kông là tiền tệ Hong Kong (HK, HKG). Dinar Iraq là tiền tệ Iraq (IQ, IRQ). Ký hiệu HKD có thể được viết HK$. Đô la Hồng Kông được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Đô la Hồng Kông cập nhật lần cuối vào ngày 30 tháng Chín 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Dinar Iraq cập nhật lần cuối vào ngày 30 tháng Chín 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi HKD có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi IQD có 3 chữ số có nghĩa.


HKD IQD
coinmill.com
5.0 1000
10.0 1500
20.0 3500
50.0 8500
100.0 16,500
200.0 33,500
500.0 83,500
1000.0 167,000
2000.0 334,000
5000.0 835,000
10,000.0 1,669,500
20,000.0 3,339,000
50,000.0 8,347,500
100,000.0 16,695,000
200,000.0 33,390,500
500,000.0 83,476,000
1,000,000.0 166,952,000
HKD tỷ lệ
30 tháng Chín 2026
IQD HKD
coinmill.com
1000 6.0
2000 12.0
5000 29.9
10,000 59.9
20,000 119.8
50,000 299.5
100,000 599.0
200,000 1197.9
500,000 2994.9
1,000,000 5989.7
2,000,000 11,979.5
5,000,000 29,948.7
10,000,000 59,897.4
20,000,000 119,794.9
50,000,000 299,487.2
100,000,000 598,974.4
200,000,000 1,197,948.8
IQD tỷ lệ
30 tháng Chín 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ