Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Đô la Hồng Kông và Krona Iceland được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 13 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Đô la Hồng Kông. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Krona Iceland trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tiếng Iceland Kronur hoặc Hồng Kông đô la để chuyển đổi loại tiền tệ.

Đô la Hồng Kông là tiền tệ Hong Kong (HK, HKG). Krona tiếng Iceland là tiền tệ Iceland (IS, ISL). Krona tiếng Iceland còn được gọi là Kronas. Ký hiệu HKD có thể được viết HK$. Ký hiệu ISK có thể được viết IKr. Đô la Hồng Kông được chia thành 100 cents. Krona tiếng Iceland được chia thành 100 aurar. Tỷ giá hối đoái Đô la Hồng Kông cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Tám 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Krona tiếng Iceland cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Tám 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi HKD có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi ISK có 5 chữ số có nghĩa.


HKD ISK
coinmill.com
0.1 0
0.2 0
0.5 0
1.0 0
2.0 0
5.0 0
10.0 1
20.0 1
50.0 3
100.0 6
200.0 13
500.0 32
1000.0 64
2000.0 127
5000.0 319
10,000.0 637
20,000.0 1275
HKD tỷ lệ
13 tháng Tám 2026
ISK HKD
coinmill.com
0 0.1
0 0.2
0 0.3
0 0.8
0 1.6
0 3.1
1 7.8
1 15.7
2 31.4
5 78.4
10 156.9
20 313.8
50 784.5
100 1568.9
200 3137.8
500 7844.6
1000 15,689.2
ISK tỷ lệ
13 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ