Lira Ý (ITL) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 1.936,27 ITL.

Euro (EUR) và Đô la Hồng Kông (HKD) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Đô la Hồng Kông và Ý Lira được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 24 tháng Bảy 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Đô la Hồng Kông. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Ý Lira trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Ý Lire hoặc Hồng Kông đô la để chuyển đổi loại tiền tệ.

Đô la Hồng Kông là tiền tệ Hong Kong (HK, HKG). Lira Ý là tiền tệ Ý (CNTT, ITA). Ký hiệu HKD có thể được viết HK$. Đô la Hồng Kông được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Đô la Hồng Kông cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Lira Ý cập nhật lần cuối vào ngày 23 tháng Bảy 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi HKD có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi ITL có 6 chữ số có nghĩa.


HKD ITL
coinmill.com
5.0 1108
10.0 2215
20.0 4431
50.0 11,077
100.0 22,155
200.0 44,309
500.0 110,774
1000.0 221,547
2000.0 443,094
5000.0 1,107,736
10,000.0 2,215,472
20,000.0 4,430,943
50,000.0 11,077,359
100,000.0 22,154,717
200,000.0 44,309,435
500,000.0 110,773,586
1,000,000.0 221,547,173
HKD tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023
ITL HKD
coinmill.com
1000 4.5
2000 9.0
5000 22.6
10,000 45.1
20,000 90.3
50,000 225.7
100,000 451.4
200,000 902.7
500,000 2256.9
1,000,000 4513.7
2,000,000 9027.4
5,000,000 22,568.6
10,000,000 45,137.1
20,000,000 90,274.2
50,000,000 225,685.6
100,000,000 451,371.1
200,000,000 902,742.3
ITL tỷ lệ
23 tháng Bảy 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ