Lira Ý (ITL) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 1.936,27 ITL.

Euro (EUR) và Đô la Hồng Kông (HKD) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Đô la Hồng Kông và Ý Lira được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 31 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Đô la Hồng Kông. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Ý Lira trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Ý Lire hoặc Hồng Kông đô la để chuyển đổi loại tiền tệ.

Đô la Hồng Kông là tiền tệ Hong Kong (HK, HKG). Lira Ý là tiền tệ Ý (CNTT, ITA). Ký hiệu HKD có thể được viết HK$. Đô la Hồng Kông được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Đô la Hồng Kông cập nhật lần cuối vào ngày 31 tháng Mười 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Lira Ý cập nhật lần cuối vào ngày 29 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi HKD có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi ITL có 6 chữ số có nghĩa.


HKD ITL
coinmill.com
5.0 1105
10.0 2209
20.0 4419
50.0 11,047
100.0 22,093
200.0 44,187
500.0 110,467
1000.0 220,934
2000.0 441,869
5000.0 1,104,672
10,000.0 2,209,345
20,000.0 4,418,689
50,000.0 11,046,723
100,000.0 22,093,447
200,000.0 44,186,894
500,000.0 110,467,234
1,000,000.0 220,934,469
HKD tỷ lệ
31 tháng Mười 2026
ITL HKD
coinmill.com
1000 4.5
2000 9.1
5000 22.6
10,000 45.3
20,000 90.5
50,000 226.3
100,000 452.6
200,000 905.2
500,000 2263.1
1,000,000 4526.2
2,000,000 9052.5
5,000,000 22,631.1
10,000,000 45,262.3
20,000,000 90,524.6
50,000,000 226,311.5
100,000,000 452,622.9
200,000,000 905,245.8
ITL tỷ lệ
29 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ