Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Đô la Hồng Kông và Yên Nhật được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 28 tháng Sáu 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Đô la Hồng Kông. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Yên Nhật trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Yên Nhật hoặc Hồng Kông đô la để chuyển đổi loại tiền tệ.

Đô la Hồng Kông là tiền tệ Hong Kong (HK, HKG). Yên Nhật Bản là tiền tệ Nhật Bản (JP, JPN, JAP). Ký hiệu HKD có thể được viết HK$. Đô la Hồng Kông được chia thành 100 cents. Yên Nhật Bản được chia thành 100 sen. Tỷ giá hối đoái Đô la Hồng Kông cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Yên Nhật Bản cập nhật lần cuối vào ngày 28 tháng Sáu 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi HKD có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi JPY có 6 chữ số có nghĩa.


HKD JPY
coinmill.com
5.0 105
10.0 211
20.0 421
50.0 1053
100.0 2107
200.0 4214
500.0 10,535
1000.0 21,069
2000.0 42,138
5000.0 105,345
10,000.0 210,691
20,000.0 421,382
50,000.0 1,053,454
100,000.0 2,106,909
200,000.0 4,213,818
500,000.0 10,534,545
1,000,000.0 21,069,089
HKD tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023
JPY HKD
coinmill.com
100 4.7
200 9.5
500 23.7
1000 47.5
2000 94.9
5000 237.3
10,000 474.6
20,000 949.3
50,000 2373.1
100,000 4746.3
200,000 9492.6
500,000 23,731.4
1,000,000 47,462.9
2,000,000 94,925.8
5,000,000 237,314.5
10,000,000 474,629.0
20,000,000 949,257.9
JPY tỷ lệ
28 tháng Sáu 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ