Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Đô la Hồng Kông và Yên Nhật được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 12 tháng Hai 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Đô la Hồng Kông. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Yên Nhật trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Yên Nhật hoặc Hồng Kông đô la để chuyển đổi loại tiền tệ.

Đô la Hồng Kông là tiền tệ Hong Kong (HK, HKG). Yên Nhật Bản là tiền tệ Nhật Bản (JP, JPN, JAP). Ký hiệu HKD có thể được viết HK$. Đô la Hồng Kông được chia thành 100 cents. Yên Nhật Bản được chia thành 100 sen. Tỷ giá hối đoái Đô la Hồng Kông cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Yên Nhật Bản cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Hai 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi HKD có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi JPY có 6 chữ số có nghĩa.


HKD JPY
coinmill.com
5.0 101
10.0 202
20.0 405
50.0 1012
100.0 2023
200.0 4046
500.0 10,115
1000.0 20,230
2000.0 40,461
5000.0 101,151
10,000.0 202,303
20,000.0 404,606
50,000.0 1,011,515
100,000.0 2,023,029
200,000.0 4,046,059
500,000.0 10,115,147
1,000,000.0 20,230,294
HKD tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023
JPY HKD
coinmill.com
100 4.9
200 9.9
500 24.7
1000 49.4
2000 98.9
5000 247.2
10,000 494.3
20,000 988.6
50,000 2471.5
100,000 4943.1
200,000 9886.2
500,000 24,715.4
1,000,000 49,430.8
2,000,000 98,861.6
5,000,000 247,154.1
10,000,000 494,308.2
20,000,000 988,616.4
JPY tỷ lệ
12 tháng Hai 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ