Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Đô la Hồng Kông và Yên Nhật được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 12 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Đô la Hồng Kông. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Yên Nhật trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Yên Nhật hoặc Hồng Kông đô la để chuyển đổi loại tiền tệ.

Đô la Hồng Kông là tiền tệ Hong Kong (HK, HKG). Yên Nhật Bản là tiền tệ Nhật Bản (JP, JPN, JAP). Ký hiệu HKD có thể được viết HK$. Đô la Hồng Kông được chia thành 100 cents. Yên Nhật Bản được chia thành 100 sen. Tỷ giá hối đoái Đô la Hồng Kông cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Tám 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Yên Nhật Bản cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Tám 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi HKD có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi JPY có 6 chữ số có nghĩa.


HKD JPY
coinmill.com
0.1 125
0.2 250
0.5 625
1.0 1250
2.0 2501
5.0 6251
10.0 12,503
20.0 25,006
50.0 62,515
100.0 125,030
200.0 250,060
500.0 625,150
1000.0 1,250,299
2000.0 2,500,598
5000.0 6,251,496
10,000.0 12,502,992
20,000.0 25,005,985
HKD tỷ lệ
12 tháng Tám 2026
JPY HKD
coinmill.com
100 0.1
200 0.2
500 0.4
1000 0.8
2000 1.6
5000 4.0
10,000 8.0
20,000 16.0
50,000 40.0
100,000 80.0
200,000 160.0
500,000 399.9
1,000,000 799.8
2,000,000 1599.6
5,000,000 3999.0
10,000,000 7998.1
20,000,000 15,996.2
JPY tỷ lệ
12 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ