Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Đô la Hồng Kông và Yên Nhật được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 14 tháng Chín 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Đô la Hồng Kông. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Yên Nhật trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Yên Nhật hoặc Hồng Kông đô la để chuyển đổi loại tiền tệ.

Đô la Hồng Kông là tiền tệ Hong Kong (HK, HKG). Yên Nhật Bản là tiền tệ Nhật Bản (JP, JPN, JAP). Ký hiệu HKD có thể được viết HK$. Đô la Hồng Kông được chia thành 100 cents. Yên Nhật Bản được chia thành 100 sen. Tỷ giá hối đoái Đô la Hồng Kông cập nhật lần cuối vào ngày 14 tháng Chín 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Yên Nhật Bản cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Chín 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi HKD có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi JPY có 6 chữ số có nghĩa.


HKD JPY
coinmill.com
5.0 98
10.0 196
20.0 392
50.0 980
100.0 1959
200.0 3918
500.0 9795
1000.0 19,591
2000.0 39,181
5000.0 97,953
10,000.0 195,905
20,000.0 391,810
50,000.0 979,526
100,000.0 1,959,052
200,000.0 3,918,105
500,000.0 9,795,261
1,000,000.0 19,590,523
HKD tỷ lệ
14 tháng Chín 2026
JPY HKD
coinmill.com
100 5.1
200 10.2
500 25.5
1000 51.0
2000 102.1
5000 255.2
10,000 510.5
20,000 1020.9
50,000 2552.3
100,000 5104.5
200,000 10,209.0
500,000 25,522.5
1,000,000 51,045.1
2,000,000 102,090.2
5,000,000 255,225.5
10,000,000 510,450.9
20,000,000 1,020,901.8
JPY tỷ lệ
13 tháng Chín 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ