Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Đô la Hồng Kông và Yên Nhật được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 14 tháng Năm 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Đô la Hồng Kông. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Yên Nhật trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Yên Nhật hoặc Hồng Kông đô la để chuyển đổi loại tiền tệ.

Đô la Hồng Kông là tiền tệ Hong Kong (HK, HKG). Yên Nhật Bản là tiền tệ Nhật Bản (JP, JPN, JAP). Ký hiệu HKD có thể được viết HK$. Đô la Hồng Kông được chia thành 100 cents. Yên Nhật Bản được chia thành 100 sen. Tỷ giá hối đoái Đô la Hồng Kông cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Yên Nhật Bản cập nhật lần cuối vào ngày 14 tháng Năm 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi HKD có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi JPY có 6 chữ số có nghĩa.


HKD JPY
coinmill.com
5.0 104
10.0 208
20.0 416
50.0 1041
100.0 2082
200.0 4165
500.0 10,412
1000.0 20,823
2000.0 41,647
5000.0 104,116
10,000.0 208,233
20,000.0 416,465
50,000.0 1,041,163
100,000.0 2,082,326
200,000.0 4,164,652
500,000.0 10,411,629
1,000,000.0 20,823,258
HKD tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023
JPY HKD
coinmill.com
100 4.8
200 9.6
500 24.0
1000 48.0
2000 96.0
5000 240.1
10,000 480.2
20,000 960.5
50,000 2401.2
100,000 4802.3
200,000 9604.6
500,000 24,011.6
1,000,000 48,023.2
2,000,000 96,046.5
5,000,000 240,116.1
10,000,000 480,232.3
20,000,000 960,464.5
JPY tỷ lệ
14 tháng Năm 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ