Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Đô la Hồng Kông và Som Kyrgyzstan được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 13 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Đô la Hồng Kông. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Som Kyrgyzstan trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Kyrgyzstani Soms hoặc Hồng Kông đô la để chuyển đổi loại tiền tệ.

Đô la Hồng Kông là tiền tệ Hong Kong (HK, HKG). Som Kyrgyzstani là tiền tệ Kyrgyzstan (KG, KGZ). Ký hiệu HKD có thể được viết HK$. Đô la Hồng Kông được chia thành 100 cents. Som Kyrgyzstani được chia thành 100 tyyn. Tỷ giá hối đoái Đô la Hồng Kông cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Tám 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Som Kyrgyzstani cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Tám 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi HKD có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KGS có 5 chữ số có nghĩa.


HKD KGS
coinmill.com
0.1 0
0.2 0
0.5 0
1.0 0
2.0 0
5.0 0
10.0 1
20.0 2
50.0 4
100.0 9
200.0 18
500.0 45
1000.0 90
2000.0 179
5000.0 448
10,000.0 897
20,000.0 1794
HKD tỷ lệ
13 tháng Tám 2026
KGS HKD
coinmill.com
0 0.1
0 0.2
0 0.6
0 1.1
0 2.2
1 5.6
1 11.1
2 22.3
5 55.7
10 111.5
20 223.0
50 557.5
100 1115.0
200 2230.0
500 5574.9
1000 11,149.8
2000 22,299.7
KGS tỷ lệ
13 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ