Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Đô la Hồng Kông và Som Kyrgyzstan được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 30 tháng Chín 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Đô la Hồng Kông. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Som Kyrgyzstan trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Kyrgyzstani Soms hoặc Hồng Kông đô la để chuyển đổi loại tiền tệ.

Đô la Hồng Kông là tiền tệ Hong Kong (HK, HKG). Som Kyrgyzstani là tiền tệ Kyrgyzstan (KG, KGZ). Ký hiệu HKD có thể được viết HK$. Đô la Hồng Kông được chia thành 100 cents. Som Kyrgyzstani được chia thành 100 tyyn. Tỷ giá hối đoái Đô la Hồng Kông cập nhật lần cuối vào ngày 30 tháng Chín 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Som Kyrgyzstani cập nhật lần cuối vào ngày 30 tháng Chín 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi HKD có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KGS có 4 chữ số có nghĩa.


HKD KGS
coinmill.com
5.0 56
10.0 112
20.0 223
50.0 558
100.0 1115
200.0 2230
500.0 5576
1000.0 11,151
2000.0 22,303
5000.0 55,756
10,000.0 111,513
20,000.0 223,025
50,000.0 557,563
100,000.0 1,115,126
200,000.0 2,230,253
500,000.0 5,575,632
1,000,000.0 11,151,263
HKD tỷ lệ
30 tháng Chín 2026
KGS HKD
coinmill.com
50 4.5
100 9.0
200 17.9
500 44.8
1000 89.7
2000 179.4
5000 448.4
10,000 896.8
20,000 1793.5
50,000 4483.8
100,000 8967.6
200,000 17,935.2
500,000 44,838.0
1,000,000 89,675.9
2,000,000 179,351.9
5,000,000 448,379.7
10,000,000 896,759.4
KGS tỷ lệ
30 tháng Chín 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ