Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Đô la Hồng Kông và Riel Campuchia được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 30 tháng Chín 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Đô la Hồng Kông. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Riel Campuchia trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Campuchia Riels hoặc Hồng Kông đô la để chuyển đổi loại tiền tệ.

Đô la Hồng Kông là tiền tệ Hong Kong (HK, HKG). Riel Campuchia là tiền tệ Cam-pu-chia (Kampuchea, KH, KHM). Ký hiệu HKD có thể được viết HK$. Ký hiệu KHR có thể được viết CR. Đô la Hồng Kông được chia thành 100 cents. Riel Campuchia được chia thành 100 sen. Tỷ giá hối đoái Đô la Hồng Kông cập nhật lần cuối vào ngày 30 tháng Chín 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Riel Campuchia cập nhật lần cuối vào ngày 30 tháng Chín 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi HKD có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KHR có 3 chữ số có nghĩa.


HKD KHR
coinmill.com
5.0 2600
10.0 5200
20.0 10,400
50.0 26,000
100.0 51,900
200.0 103,900
500.0 259,700
1000.0 519,300
2000.0 1,038,600
5000.0 2,596,500
10,000.0 5,193,000
20,000.0 10,386,100
50,000.0 25,965,200
100,000.0 51,930,400
200,000.0 103,860,800
500,000.0 259,651,900
1,000,000.0 519,303,900
HKD tỷ lệ
30 tháng Chín 2026
KHR HKD
coinmill.com
5000 9.6
10,000 19.3
20,000 38.5
50,000 96.3
100,000 192.6
200,000 385.1
500,000 962.8
1,000,000 1925.7
2,000,000 3851.3
5,000,000 9628.3
10,000,000 19,256.5
20,000,000 38,513.1
50,000,000 96,282.7
100,000,000 192,565.5
200,000,000 385,131.0
500,000,000 962,827.4
1,000,000,000 1,925,654.8
KHR tỷ lệ
30 tháng Chín 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ