Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Đô la Hồng Kông và Won Hàn Quốc được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 14 tháng Năm 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Đô la Hồng Kông. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Won Hàn Quốc trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Hàn Quốc Won hoặc Hồng Kông đô la để chuyển đổi loại tiền tệ.

Đô la Hồng Kông là tiền tệ Hong Kong (HK, HKG). Hàn Quốc Won là tiền tệ Hàn Quốc (Hàn Quốc, KR, KOR). Ký hiệu HKD có thể được viết HK$. Ký hiệu KRW có thể được viết W. Đô la Hồng Kông được chia thành 100 cents. Hàn Quốc Won được chia thành 100 chon. Tỷ giá hối đoái Đô la Hồng Kông cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Hàn Quốc Won cập nhật lần cuối vào ngày 14 tháng Năm 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi HKD có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KRW có 6 chữ số có nghĩa.


HKD KRW
coinmill.com
5.0 980
10.0 1960
20.0 3920
50.0 9799
100.0 19,599
200.0 39,198
500.0 97,994
1000.0 195,988
2000.0 391,976
5000.0 979,941
10,000.0 1,959,882
20,000.0 3,919,764
50,000.0 9,799,409
100,000.0 19,598,818
200,000.0 39,197,635
500,000.0 97,994,089
1,000,000.0 195,988,177
HKD tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023
KRW HKD
coinmill.com
1000 5.1
2000 10.2
5000 25.5
10,000 51.0
20,000 102.0
50,000 255.1
100,000 510.2
200,000 1020.5
500,000 2551.2
1,000,000 5102.3
2,000,000 10,204.7
5,000,000 25,511.7
10,000,000 51,023.5
20,000,000 102,047.0
50,000,000 255,117.4
100,000,000 510,234.9
200,000,000 1,020,469.7
KRW tỷ lệ
14 tháng Năm 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ