Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Đô la Hồng Kông và Won Hàn Quốc được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 29 tháng Sáu 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Đô la Hồng Kông. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Won Hàn Quốc trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Hàn Quốc Won hoặc Hồng Kông đô la để chuyển đổi loại tiền tệ.

Đô la Hồng Kông là tiền tệ Hong Kong (HK, HKG). Hàn Quốc Won là tiền tệ Hàn Quốc (Hàn Quốc, KR, KOR). Ký hiệu HKD có thể được viết HK$. Ký hiệu KRW có thể được viết W. Đô la Hồng Kông được chia thành 100 cents. Hàn Quốc Won được chia thành 100 chon. Tỷ giá hối đoái Đô la Hồng Kông cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Hàn Quốc Won cập nhật lần cuối vào ngày 29 tháng Sáu 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi HKD có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KRW có 6 chữ số có nghĩa.


HKD KRW
coinmill.com
5.0 1004
10.0 2007
20.0 4014
50.0 10,036
100.0 20,071
200.0 40,143
500.0 100,356
1000.0 200,713
2000.0 401,426
5000.0 1,003,564
10,000.0 2,007,128
20,000.0 4,014,257
50,000.0 10,035,642
100,000.0 20,071,284
200,000.0 40,142,567
500,000.0 100,356,419
1,000,000.0 200,712,837
HKD tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023
KRW HKD
coinmill.com
1000 5.0
2000 10.0
5000 24.9
10,000 49.8
20,000 99.6
50,000 249.1
100,000 498.2
200,000 996.4
500,000 2491.1
1,000,000 4982.2
2,000,000 9964.5
5,000,000 24,911.2
10,000,000 49,822.4
20,000,000 99,644.8
50,000,000 249,112.1
100,000,000 498,224.2
200,000,000 996,448.5
KRW tỷ lệ
29 tháng Sáu 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ