Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Đô la Hồng Kông và Won Hàn Quốc được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 30 tháng Ba 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Đô la Hồng Kông. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Won Hàn Quốc trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Hàn Quốc Won hoặc Hồng Kông đô la để chuyển đổi loại tiền tệ.

Đô la Hồng Kông là tiền tệ Hong Kong (HK, HKG). Hàn Quốc Won là tiền tệ Hàn Quốc (Hàn Quốc, KR, KOR). Ký hiệu HKD có thể được viết HK$. Ký hiệu KRW có thể được viết W. Đô la Hồng Kông được chia thành 100 cents. Hàn Quốc Won được chia thành 100 chon. Tỷ giá hối đoái Đô la Hồng Kông cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Hàn Quốc Won cập nhật lần cuối vào ngày 30 tháng Ba 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi HKD có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KRW có 6 chữ số có nghĩa.


HKD KRW
coinmill.com
5.0 985
10.0 1971
20.0 3942
50.0 9855
100.0 19,710
200.0 39,419
500.0 98,548
1000.0 197,096
2000.0 394,192
5000.0 985,479
10,000.0 1,970,958
20,000.0 3,941,915
50,000.0 9,854,788
100,000.0 19,709,576
200,000.0 39,419,151
500,000.0 98,547,878
1,000,000.0 197,095,755
HKD tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023
KRW HKD
coinmill.com
1000 5.1
2000 10.1
5000 25.4
10,000 50.7
20,000 101.5
50,000 253.7
100,000 507.4
200,000 1014.7
500,000 2536.8
1,000,000 5073.7
2,000,000 10,147.4
5,000,000 25,368.4
10,000,000 50,736.8
20,000,000 101,473.5
50,000,000 253,683.8
100,000,000 507,367.6
200,000,000 1,014,735.2
KRW tỷ lệ
30 tháng Ba 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ