Chúng tôi cần sự giúp đỡ để cải thiện các văn bản trên trang web này . Hiện tại nó đã được máy tính dịch tự động từ tiếng Anh và cần con người chỉnh sửa cho đúng ngữ nghĩa.

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Đô la Hồng Kông và Dinar Kuwait được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 8 tháng Mười hai 2025.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Đô la Hồng Kông. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Dinar Kuwait trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Kuwait dinar hoặc Hồng Kông đô la để chuyển đổi loại tiền tệ.

Đô la Hồng Kông là tiền tệ Hong Kong (HK, HKG). Dinar Kuwait là tiền tệ Kuwait (KW, KWT). Dinar Kuwait còn được gọi là New Kuwait Dinar. Ký hiệu HKD có thể được viết HK$. Ký hiệu KWD có thể được viết KD. Đô la Hồng Kông được chia thành 100 cents. Dinar Kuwait được chia thành 1000 fils. Tỷ giá hối đoái Đô la Hồng Kông cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Dinar Kuwait cập nhật lần cuối vào ngày 7 tháng Mười hai 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi HKD có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KWD có 6 chữ số có nghĩa.


HKD KWD
coinmill.com
5.0 0.200
10.0 0.400
20.0 0.800
50.0 2.001
100.0 4.001
200.0 8.002
500.0 20.006
1000.0 40.012
2000.0 80.024
5000.0 200.059
10,000.0 400.118
20,000.0 800.235
50,000.0 2000.588
100,000.0 4001.175
200,000.0 8002.350
500,000.0 20,005.876
1,000,000.0 40,011.752
HKD tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023
KWD HKD
coinmill.com
0.200 5.0
0.500 12.5
1.000 25.0
2.000 50.0
5.000 125.0
10.000 249.9
20.000 499.9
50.000 1249.6
100.000 2499.3
200.000 4998.5
500.000 12,496.3
1000.000 24,992.7
2000.000 49,985.3
5000.000 124,963.3
10,000.000 249,926.6
20,000.000 499,853.1
50,000.000 1,249,632.9
KWD tỷ lệ
7 tháng Mười hai 2025

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ