Chúng tôi cần sự giúp đỡ để cải thiện các văn bản trên trang web này . Hiện tại nó đã được máy tính dịch tự động từ tiếng Anh và cần con người chỉnh sửa cho đúng ngữ nghĩa.

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Đô la Hồng Kông và Dinar Kuwait được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 3 tháng Mười hai 2021.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Đô la Hồng Kông. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Dinar Kuwait trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Kuwait dinar hoặc Hồng Kông đô la để chuyển đổi loại tiền tệ.

Đô la Hồng Kông là tiền tệ Hong Kong (HK, HKG). Dinar Kuwait là tiền tệ Kuwait (KW, KWT). Dinar Kuwait còn được gọi là New Kuwait Dinar. Ký hiệu HKD có thể được viết HK$. Ký hiệu KWD có thể được viết KD. Đô la Hồng Kông được chia thành 100 cents. Dinar Kuwait được chia thành 1000 fils. Tỷ giá hối đoái Đô la Hồng Kông cập nhật lần cuối vào ngày 3 tháng Mười hai 2021 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Dinar Kuwait cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Mười hai 2021 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi HKD có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KWD có 6 chữ số có nghĩa.


HKD KWD
coinmill.com
5.0 0.194
10.0 0.389
20.0 0.777
50.0 1.943
100.0 3.886
200.0 7.772
500.0 19.430
1000.0 38.860
2000.0 77.720
5000.0 194.301
10,000.0 388.601
20,000.0 777.203
50,000.0 1943.007
100,000.0 3886.013
200,000.0 7772.026
500,000.0 19,430.066
1,000,000.0 38,860.132
HKD tỷ lệ
3 tháng Mười hai 2021
KWD HKD
coinmill.com
0.200 5.1
0.500 12.9
1.000 25.7
2.000 51.5
5.000 128.7
10.000 257.3
20.000 514.7
50.000 1286.7
100.000 2573.3
200.000 5146.7
500.000 12,866.7
1000.000 25,733.3
2000.000 51,466.6
5000.000 128,666.6
10,000.000 257,333.1
20,000.000 514,666.3
50,000.000 1,286,665.7
KWD tỷ lệ
1 tháng Mười hai 2021

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ