Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Đô la Hồng Kông và Dinar Kuwait được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 23 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Đô la Hồng Kông. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Dinar Kuwait trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Kuwait dinar hoặc Hồng Kông đô la để chuyển đổi loại tiền tệ.

Đô la Hồng Kông là tiền tệ Hong Kong (HK, HKG). Dinar Kuwait là tiền tệ Kuwait (KW, KWT). Dinar Kuwait còn được gọi là New Kuwait Dinar. Ký hiệu HKD có thể được viết HK$. Ký hiệu KWD có thể được viết KD. Đô la Hồng Kông được chia thành 100 cents. Dinar Kuwait được chia thành 1000 fils. Tỷ giá hối đoái Đô la Hồng Kông cập nhật lần cuối vào ngày 23 tháng Tám 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Dinar Kuwait cập nhật lần cuối vào ngày 23 tháng Tám 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi HKD có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KWD có 6 chữ số có nghĩa.


HKD KWD
coinmill.com
0.1 0.240
0.2 0.481
0.5 1.202
1.0 2.404
2.0 4.808
5.0 12.019
10.0 24.038
20.0 48.076
50.0 120.191
100.0 240.382
200.0 480.764
500.0 1201.910
1000.0 2403.821
2000.0 4807.641
5000.0 12,019.103
10,000.0 24,038.207
20,000.0 48,076.413
HKD tỷ lệ
23 tháng Tám 2026
KWD HKD
coinmill.com
0.200 0.1
0.500 0.2
1.000 0.4
2.000 0.8
5.000 2.1
10.000 4.2
20.000 8.3
50.000 20.8
100.000 41.6
200.000 83.2
500.000 208.0
1000.000 416.0
2000.000 832.0
5000.000 2080.0
10,000.000 4160.0
20,000.000 8320.1
50,000.000 20,800.2
KWD tỷ lệ
23 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ