Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Đô la Hồng Kông và Dinar Kuwait được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 1 tháng Tư 2025.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Đô la Hồng Kông. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Dinar Kuwait trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Kuwait dinar hoặc Hồng Kông đô la để chuyển đổi loại tiền tệ.

Đô la Hồng Kông là tiền tệ Hong Kong (HK, HKG). Dinar Kuwait là tiền tệ Kuwait (KW, KWT). Dinar Kuwait còn được gọi là New Kuwait Dinar. Ký hiệu HKD có thể được viết HK$. Ký hiệu KWD có thể được viết KD. Đô la Hồng Kông được chia thành 100 cents. Dinar Kuwait được chia thành 1000 fils. Tỷ giá hối đoái Đô la Hồng Kông cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Dinar Kuwait cập nhật lần cuối vào ngày 26 tháng Ba 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi HKD có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KWD có 6 chữ số có nghĩa.


HKD KWD
coinmill.com
5.0 0.196
10.0 0.393
20.0 0.785
50.0 1.963
100.0 3.927
200.0 7.854
500.0 19.634
1000.0 39.268
2000.0 78.535
5000.0 196.338
10,000.0 392.675
20,000.0 785.351
50,000.0 1963.376
100,000.0 3926.753
200,000.0 7853.506
500,000.0 19,633.765
1,000,000.0 39,267.530
HKD tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023
KWD HKD
coinmill.com
0.200 5.1
0.500 12.7
1.000 25.5
2.000 50.9
5.000 127.3
10.000 254.7
20.000 509.3
50.000 1273.3
100.000 2546.6
200.000 5093.3
500.000 12,733.2
1000.000 25,466.3
2000.000 50,932.7
5000.000 127,331.7
10,000.000 254,663.3
20,000.000 509,326.7
50,000.000 1,273,316.7
KWD tỷ lệ
26 tháng Ba 2025

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ