Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Đô la Hồng Kông và Dinar Kuwait được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 23 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Đô la Hồng Kông. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Dinar Kuwait trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Kuwait dinar hoặc Hồng Kông đô la để chuyển đổi loại tiền tệ.

Đô la Hồng Kông là tiền tệ Hong Kong (HK, HKG). Dinar Kuwait là tiền tệ Kuwait (KW, KWT). Dinar Kuwait còn được gọi là New Kuwait Dinar. Ký hiệu HKD có thể được viết HK$. Ký hiệu KWD có thể được viết KD. Đô la Hồng Kông được chia thành 100 cents. Dinar Kuwait được chia thành 1000 fils. Tỷ giá hối đoái Đô la Hồng Kông cập nhật lần cuối vào ngày 23 tháng Mười 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Dinar Kuwait cập nhật lần cuối vào ngày 21 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi HKD có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KWD có 6 chữ số có nghĩa.


HKD KWD
coinmill.com
5.0 0.196
10.0 0.393
20.0 0.786
50.0 1.965
100.0 3.930
200.0 7.859
500.0 19.648
1000.0 39.295
2000.0 78.590
5000.0 196.476
10,000.0 392.952
20,000.0 785.904
50,000.0 1964.759
100,000.0 3929.519
200,000.0 7859.037
500,000.0 19,647.593
1,000,000.0 39,295.186
HKD tỷ lệ
23 tháng Mười 2026
KWD HKD
coinmill.com
0.200 5.1
0.500 12.7
1.000 25.4
2.000 50.9
5.000 127.2
10.000 254.5
20.000 509.0
50.000 1272.4
100.000 2544.8
200.000 5089.7
500.000 12,724.2
1000.000 25,448.4
2000.000 50,896.8
5000.000 127,242.0
10,000.000 254,484.1
20,000.000 508,968.2
50,000.000 1,272,420.5
KWD tỷ lệ
21 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ