Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Đô la Hồng Kông và Tenge Kazakhstan được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 30 tháng Chín 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Đô la Hồng Kông. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tenge Kazakhstan trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Kazakhstan Tenge hoặc Hồng Kông đô la để chuyển đổi loại tiền tệ.

Đô la Hồng Kông là tiền tệ Hong Kong (HK, HKG). Tenge Kazakhstan là tiền tệ Kazakhstan (KZ, KAZ). Ký hiệu HKD có thể được viết HK$. Đô la Hồng Kông được chia thành 100 cents. Tenge Kazakhstan được chia thành 100 tiyn. Tỷ giá hối đoái Đô la Hồng Kông cập nhật lần cuối vào ngày 30 tháng Chín 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Tenge Kazakhstan cập nhật lần cuối vào ngày 30 tháng Chín 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi HKD có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KZT có 4 chữ số có nghĩa.


HKD KZT
coinmill.com
5.0 282
10.0 564
20.0 1128
50.0 2821
100.0 5642
200.0 11,284
500.0 28,209
1000.0 56,419
2000.0 112,838
5000.0 282,095
10,000.0 564,190
20,000.0 1,128,379
50,000.0 2,820,948
100,000.0 5,641,897
200,000.0 11,283,794
500,000.0 28,209,484
1,000,000.0 56,418,968
HKD tỷ lệ
30 tháng Chín 2026
KZT HKD
coinmill.com
500 8.9
1000 17.7
2000 35.4
5000 88.6
10,000 177.2
20,000 354.5
50,000 886.2
100,000 1772.5
200,000 3544.9
500,000 8862.3
1,000,000 17,724.5
2,000,000 35,449.1
5,000,000 88,622.7
10,000,000 177,245.4
20,000,000 354,490.7
50,000,000 886,226.8
100,000,000 1,772,453.6
KZT tỷ lệ
30 tháng Chín 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ