Chúng tôi cần sự giúp đỡ để cải thiện các văn bản trên trang web này . Hiện tại nó đã được máy tính dịch tự động từ tiếng Anh và cần con người chỉnh sửa cho đúng ngữ nghĩa.

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Đô la Hồng Kông và Sri Lanka Rupee được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 30 tháng Mười một 2021.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Đô la Hồng Kông. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Sri Lanka Rupee trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Sri Lanka Rupees hoặc Hồng Kông đô la để chuyển đổi loại tiền tệ.

Đô la Hồng Kông là tiền tệ Hong Kong (HK, HKG). Sri Lanka Rupee là tiền tệ Sri Lanka (LK, LKA). Ký hiệu HKD có thể được viết HK$. Ký hiệu LKR có thể được viết Rs, , SLRs, và SL. Đô la Hồng Kông được chia thành 100 cents. Sri Lanka Rupee được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Đô la Hồng Kông cập nhật lần cuối vào ngày 30 tháng Mười một 2021 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Sri Lanka Rupee cập nhật lần cuối vào ngày 30 tháng Mười một 2021 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi HKD có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi LKR có 3 chữ số có nghĩa.


HKD LKR
coinmill.com
5.0 129
10.0 258
20.0 516
50.0 1290
100.0 2581
200.0 5161
500.0 12,904
1000.0 25,807
2000.0 51,615
5000.0 129,037
10,000.0 258,073
20,000.0 516,146
50,000.0 1,290,366
100,000.0 2,580,732
200,000.0 5,161,465
500,000.0 12,903,662
1,000,000.0 25,807,324
HKD tỷ lệ
30 tháng Mười một 2021
LKR HKD
coinmill.com
200 7.7
500 19.4
1000 38.7
2000 77.5
5000 193.7
10,000 387.5
20,000 775.0
50,000 1937.4
100,000 3874.9
200,000 7749.7
500,000 19,374.3
1,000,000 38,748.7
2,000,000 77,497.4
5,000,000 193,743.5
10,000,000 387,486.9
20,000,000 774,973.8
50,000,000 1,937,434.5
LKR tỷ lệ
30 tháng Mười một 2021

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ