Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Đô la Hồng Kông và Sri Lanka Rupee được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 29 tháng Chín 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Đô la Hồng Kông. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Sri Lanka Rupee trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Sri Lanka Rupees hoặc Hồng Kông đô la để chuyển đổi loại tiền tệ.

Đô la Hồng Kông là tiền tệ Hong Kong (HK, HKG). Sri Lanka Rupee là tiền tệ Sri Lanka (LK, LKA). Ký hiệu HKD có thể được viết HK$. Ký hiệu LKR có thể được viết Rs, , SLRs, và SL. Đô la Hồng Kông được chia thành 100 cents. Sri Lanka Rupee được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Đô la Hồng Kông cập nhật lần cuối vào ngày 29 tháng Chín 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Sri Lanka Rupee cập nhật lần cuối vào ngày 29 tháng Chín 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi HKD có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi LKR có 4 chữ số có nghĩa.


HKD LKR
coinmill.com
5.0 211
10.0 421
20.0 843
50.0 2106
100.0 4213
200.0 8425
500.0 21,063
1000.0 42,127
2000.0 84,253
5000.0 210,634
10,000.0 421,267
20,000.0 842,535
50,000.0 2,106,337
100,000.0 4,212,674
200,000.0 8,425,348
500,000.0 21,063,371
1,000,000.0 42,126,742
HKD tỷ lệ
29 tháng Chín 2026
LKR HKD
coinmill.com
200 4.7
500 11.9
1000 23.7
2000 47.5
5000 118.7
10,000 237.4
20,000 474.8
50,000 1186.9
100,000 2373.8
200,000 4747.6
500,000 11,868.9
1,000,000 23,737.9
2,000,000 47,475.8
5,000,000 118,689.5
10,000,000 237,378.9
20,000,000 474,757.8
50,000,000 1,186,894.6
LKR tỷ lệ
29 tháng Chín 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ