Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Đô la Hồng Kông và Sri Lanka Rupee được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Đô la Hồng Kông. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Sri Lanka Rupee trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Sri Lanka Rupees hoặc Hồng Kông đô la để chuyển đổi loại tiền tệ.

Đô la Hồng Kông là tiền tệ Hong Kong (HK, HKG). Sri Lanka Rupee là tiền tệ Sri Lanka (LK, LKA). Ký hiệu HKD có thể được viết HK$. Ký hiệu LKR có thể được viết Rs, , SLRs, và SL. Đô la Hồng Kông được chia thành 100 cents. Sri Lanka Rupee được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Đô la Hồng Kông cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Mười 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Sri Lanka Rupee cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi HKD có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi LKR có 4 chữ số có nghĩa.


HKD LKR
coinmill.com
5.0 211
10.0 422
20.0 843
50.0 2108
100.0 4215
200.0 8430
500.0 21,075
1000.0 42,150
2000.0 84,301
5000.0 210,752
10,000.0 421,505
20,000.0 843,009
50,000.0 2,107,524
100,000.0 4,215,047
200,000.0 8,430,094
500,000.0 21,075,235
1,000,000.0 42,150,470
HKD tỷ lệ
2 tháng Mười 2026
LKR HKD
coinmill.com
200 4.7
500 11.9
1000 23.7
2000 47.4
5000 118.6
10,000 237.2
20,000 474.5
50,000 1186.2
100,000 2372.5
200,000 4744.9
500,000 11,862.3
1,000,000 23,724.5
2,000,000 47,449.1
5,000,000 118,622.6
10,000,000 237,245.3
20,000,000 474,490.6
50,000,000 1,186,226.4
LKR tỷ lệ
2 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ