Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Đô la Hồng Kông và Lisk được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Tư 2025.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Đô la Hồng Kông. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Lisk trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Lisks hoặc Hồng Kông đô la để chuyển đổi loại tiền tệ.

Đô la Hồng Kông là tiền tệ Hong Kong (HK, HKG). The Lisk là tiền tệ không có nước. Ký hiệu HKD có thể được viết HK$. Ký hiệu LSK có thể được viết LSK. Đô la Hồng Kông được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Đô la Hồng Kông cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Tỷ giá hối đoái the Lisk cập nhật lần cuối vào ngày 26 tháng Năm 2024 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi HKD có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi LSK có 15 chữ số có nghĩa.


HKD LSK
coinmill.com
5.0 0.38320
10.0 0.76640
20.0 1.53280
50.0 3.83201
100.0 7.66402
200.0 15.32805
500.0 38.32012
1000.0 76.64024
2000.0 153.28048
5000.0 383.20120
10,000.0 766.40241
20,000.0 1532.80482
50,000.0 3832.01204
100,000.0 7664.02409
200,000.0 15,328.04818
500,000.0 38,320.12044
1,000,000.0 76,640.24089
HKD tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023
LSK HKD
coinmill.com
0.50000 6.5
1.00000 13.0
2.00000 26.1
5.00000 65.2
10.00000 130.5
20.00000 261.0
50.00000 652.4
100.00000 1304.8
200.00000 2609.6
500.00000 6524.0
1000.00000 13,048.0
2000.00000 26,096.0
5000.00000 65,239.9
10,000.00000 130,479.8
20,000.00000 260,959.5
50,000.00000 652,398.8
100,000.00000 1,304,797.6
LSK tỷ lệ
26 tháng Năm 2024

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ