Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Đô la Hồng Kông và Lisk được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 4 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Đô la Hồng Kông. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Lisk trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Lisks hoặc Hồng Kông đô la để chuyển đổi loại tiền tệ.

Đô la Hồng Kông là tiền tệ Hong Kong (HK, HKG). The Lisk là tiền tệ không có nước. Ký hiệu HKD có thể được viết HK$. Ký hiệu LSK có thể được viết LSK. Đô la Hồng Kông được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Đô la Hồng Kông cập nhật lần cuối vào ngày 4 tháng Tám 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái the Lisk cập nhật lần cuối vào ngày 26 tháng Năm 2024 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi HKD có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi LSK có 15 chữ số có nghĩa.


HKD LSK
coinmill.com
0.1 0.45815
0.2 0.91630
0.5 2.29075
1.0 4.58149
2.0 9.16298
5.0 22.90746
10.0 45.81492
20.0 91.62985
50.0 229.07462
100.0 458.14924
200.0 916.29848
500.0 2290.74619
1000.0 4581.49238
2000.0 9162.98476
5000.0 22,907.46189
10,000.0 45,814.92378
20,000.0 91,629.84755
HKD tỷ lệ
4 tháng Tám 2026
LSK HKD
coinmill.com
0.50000 0.1
1.00000 0.2
2.00000 0.4
5.00000 1.1
10.00000 2.2
20.00000 4.4
50.00000 10.9
100.00000 21.8
200.00000 43.7
500.00000 109.1
1000.00000 218.3
2000.00000 436.5
5000.00000 1091.3
10,000.00000 2182.7
20,000.00000 4365.4
50,000.00000 10,913.5
100,000.00000 21,826.9
LSK tỷ lệ
26 tháng Năm 2024

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ