Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Đô la Hồng Kông và Libyan Dinar được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 13 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Đô la Hồng Kông. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Libyan Dinar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Libya dinar hoặc Hồng Kông đô la để chuyển đổi loại tiền tệ.

Đô la Hồng Kông là tiền tệ Hong Kong (HK, HKG). Dinar Libya là tiền tệ Libya (Libyan Arab Jamahiriya, LY, LBY). Ký hiệu HKD có thể được viết HK$. Ký hiệu LYD có thể được viết LD. Đô la Hồng Kông được chia thành 100 cents. Dinar Libya được chia thành 1000 dirhams. Tỷ giá hối đoái Đô la Hồng Kông cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Tám 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Dinar Libya cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Tám 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi HKD có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi LYD có 5 chữ số có nghĩa.


HKD LYD
coinmill.com
0.1 0.123
0.2 0.246
0.5 0.615
1.0 1.230
2.0 2.459
5.0 6.148
10.0 12.296
20.0 24.591
50.0 61.478
100.0 122.957
200.0 245.914
500.0 614.785
1000.0 1229.570
2000.0 2459.139
5000.0 6147.848
10,000.0 12,295.697
20,000.0 24,591.393
HKD tỷ lệ
13 tháng Tám 2026
LYD HKD
coinmill.com
0.100 0.1
0.200 0.2
0.500 0.4
1.000 0.8
2.000 1.6
5.000 4.1
10.000 8.1
20.000 16.3
50.000 40.7
100.000 81.3
200.000 162.7
500.000 406.6
1000.000 813.3
2000.000 1626.6
5000.000 4066.5
10,000.000 8132.9
20,000.000 16,265.9
LYD tỷ lệ
13 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ