Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Đô la Hồng Kông và Libyan Dinar được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 30 tháng Chín 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Đô la Hồng Kông. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Libyan Dinar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Libya dinar hoặc Hồng Kông đô la để chuyển đổi loại tiền tệ.

Đô la Hồng Kông là tiền tệ Hong Kong (HK, HKG). Dinar Libya là tiền tệ Libya (Libyan Arab Jamahiriya, LY, LBY). Ký hiệu HKD có thể được viết HK$. Ký hiệu LYD có thể được viết LD. Đô la Hồng Kông được chia thành 100 cents. Dinar Libya được chia thành 1000 dirhams. Tỷ giá hối đoái Đô la Hồng Kông cập nhật lần cuối vào ngày 30 tháng Chín 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Dinar Libya cập nhật lần cuối vào ngày 30 tháng Chín 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi HKD có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi LYD có 4 chữ số có nghĩa.


HKD LYD
coinmill.com
5.0 4.091
10.0 8.182
20.0 16.363
50.0 40.909
100.0 81.817
200.0 163.634
500.0 409.086
1000.0 818.172
2000.0 1636.345
5000.0 4090.862
10,000.0 8181.723
20,000.0 16,363.446
50,000.0 40,908.616
100,000.0 81,817.232
200,000.0 163,634.465
500,000.0 409,086.162
1,000,000.0 818,172.324
HKD tỷ lệ
30 tháng Chín 2026
LYD HKD
coinmill.com
5.000 6.1
10.000 12.2
20.000 24.4
50.000 61.1
100.000 122.2
200.000 244.4
500.000 611.1
1000.000 1222.2
2000.000 2444.5
5000.000 6111.2
10,000.000 12,222.4
20,000.000 24,444.7
50,000.000 61,111.8
100,000.000 122,223.6
200,000.000 244,447.3
500,000.000 611,118.2
1,000,000.000 1,222,236.4
LYD tỷ lệ
30 tháng Chín 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ