Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Đô la Hồng Kông và Mincoin được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 13 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Đô la Hồng Kông. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Mincoin trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Mincoins hoặc Hồng Kông đô la để chuyển đổi loại tiền tệ.

Đô la Hồng Kông là tiền tệ Hong Kong (HK, HKG). The Mincoin là tiền tệ không có nước. Ký hiệu HKD có thể được viết HK$. Ký hiệu MNC có thể được viết MNC. Đô la Hồng Kông được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Đô la Hồng Kông cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Tám 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái the Mincoin cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Sáu 2020 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi HKD có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi MNC có 12 chữ số có nghĩa.


HKD MNC
coinmill.com
0.1 66.529
0.2 133.058
0.5 332.644
1.0 665.288
2.0 1330.576
5.0 3326.441
10.0 6652.882
20.0 13,305.764
50.0 33,264.411
100.0 66,528.822
200.0 133,057.644
500.0 332,644.111
1000.0 665,288.221
2000.0 1,330,576.443
5000.0 3,326,441.107
10,000.0 6,652,882.214
20,000.0 13,305,764.427
HKD tỷ lệ
13 tháng Tám 2026
MNC HKD
coinmill.com
50.000 0.1
100.000 0.2
200.000 0.3
500.000 0.8
1000.000 1.5
2000.000 3.0
5000.000 7.5
10,000.000 15.0
20,000.000 30.1
50,000.000 75.2
100,000.000 150.3
200,000.000 300.6
500,000.000 751.6
1,000,000.000 1503.1
2,000,000.000 3006.2
5,000,000.000 7515.5
10,000,000.000 15,031.1
MNC tỷ lệ
1 tháng Sáu 2020

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ