Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Đô la Hồng Kông và Mexico Unidad De Inversion được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 13 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Đô la Hồng Kông. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Mexico Unidad De Inversion trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Mexico Unidad De đảo hoặc Hồng Kông đô la để chuyển đổi loại tiền tệ.

Đô la Hồng Kông là tiền tệ Hong Kong (HK, HKG). Unidad Mexico De Inversion là tiền tệ Mexico (MX, MEX). Ký hiệu HKD có thể được viết HK$. Ký hiệu MXV có thể được viết UDI. Đô la Hồng Kông được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Đô la Hồng Kông cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Tám 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Unidad Mexico De Inversion cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Tám 2026 từ Ngân hàng Trung ương Mexico. Yếu tố chuyển đổi HKD có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi MXV có 7 chữ số có nghĩa. Unidad de Inversion (nghĩa là đơn vị đầu tư) là một chỉ số kinh phí được kiểm soát bởi chính phủ Mexico và được sử dụng trong ngành công nghiệp tín dụng Mexico.


HKD MXV
coinmill.com
0.1 2
0.2 3
0.5 8
1.0 15
2.0 30
5.0 76
10.0 152
20.0 304
50.0 760
100.0 1519
200.0 3038
500.0 7596
1000.0 15,192
2000.0 30,384
5000.0 75,960
10,000.0 151,921
20,000.0 303,841
HKD tỷ lệ
13 tháng Tám 2026
MXV HKD
coinmill.com
1 0.1
2 0.1
5 0.3
10 0.7
20 1.3
50 3.3
100 6.6
200 13.2
500 32.9
1000 65.8
2000 131.6
5000 329.1
10,000 658.2
20,000 1316.5
50,000 3291.2
100,000 6582.4
200,000 13,164.8
MXV tỷ lệ
13 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ