Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Đô la Hồng Kông và Nigeria naira được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 10 tháng Chín 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Đô la Hồng Kông. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Nigeria naira trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Nigeria Nairas hoặc Hồng Kông đô la để chuyển đổi loại tiền tệ.

Đô la Hồng Kông là tiền tệ Hong Kong (HK, HKG). Naira Nigeria là tiền tệ Nigeria (NG, NGA). Ký hiệu HKD có thể được viết HK$. Ký hiệu NGN có thể được viết N. Đô la Hồng Kông được chia thành 100 cents. Naira Nigeria được chia thành 100 kobo. Tỷ giá hối đoái Đô la Hồng Kông cập nhật lần cuối vào ngày 10 tháng Chín 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái naira Nigeria cập nhật lần cuối vào ngày 10 tháng Chín 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi HKD có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NGN có 3 chữ số có nghĩa.


HKD NGN
coinmill.com
5.0 846
10.0 1691
20.0 3383
50.0 8457
100.0 16,914
200.0 33,828
500.0 84,569
1000.0 169,138
2000.0 338,277
5000.0 845,692
10,000.0 1,691,384
20,000.0 3,382,769
50,000.0 8,456,922
100,000.0 16,913,843
200,000.0 33,827,687
500,000.0 84,569,217
1,000,000.0 169,138,434
HKD tỷ lệ
10 tháng Chín 2026
NGN HKD
coinmill.com
1000 5.9
2000 11.8
5000 29.6
10,000 59.1
20,000 118.2
50,000 295.6
100,000 591.2
200,000 1182.5
500,000 2956.2
1,000,000 5912.3
2,000,000 11,824.6
5,000,000 29,561.6
10,000,000 59,123.2
20,000,000 118,246.3
50,000,000 295,615.8
100,000,000 591,231.7
200,000,000 1,182,463.4
NGN tỷ lệ
10 tháng Chín 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ