Chúng tôi cần sự giúp đỡ để cải thiện các văn bản trên trang web này . Hiện tại nó đã được máy tính dịch tự động từ tiếng Anh và cần con người chỉnh sửa cho đúng ngữ nghĩa.

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Đô la Hồng Kông và Nigeria naira được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 30 tháng Mười một 2021.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Đô la Hồng Kông. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Nigeria naira trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Nigeria Nairas hoặc Hồng Kông đô la để chuyển đổi loại tiền tệ.

Đô la Hồng Kông là tiền tệ Hong Kong (HK, HKG). Naira Nigeria là tiền tệ Nigeria (NG, NGA). Ký hiệu HKD có thể được viết HK$. Ký hiệu NGN có thể được viết N. Đô la Hồng Kông được chia thành 100 cents. Naira Nigeria được chia thành 100 kobo. Tỷ giá hối đoái Đô la Hồng Kông cập nhật lần cuối vào ngày 30 tháng Mười một 2021 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái naira Nigeria cập nhật lần cuối vào ngày 30 tháng Mười một 2021 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi HKD có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NGN có 5 chữ số có nghĩa.


HKD NGN
coinmill.com
5.0 263
10.0 526
20.0 1052
50.0 2629
100.0 5258
200.0 10,516
500.0 26,290
1000.0 52,580
2000.0 105,160
5000.0 262,900
10,000.0 525,800
20,000.0 1,051,600
50,000.0 2,628,999
100,000.0 5,257,998
200,000.0 10,515,996
500,000.0 26,289,990
1,000,000.0 52,579,979
HKD tỷ lệ
30 tháng Mười một 2021
NGN HKD
coinmill.com
500 9.5
1000 19.0
2000 38.0
5000 95.1
10,000 190.2
20,000 380.4
50,000 950.9
100,000 1901.9
200,000 3803.7
500,000 9509.3
1,000,000 19,018.6
2,000,000 38,037.3
5,000,000 95,093.2
10,000,000 190,186.5
20,000,000 380,372.9
50,000,000 950,932.3
100,000,000 1,901,864.6
NGN tỷ lệ
30 tháng Mười một 2021

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ