Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Đô la Hồng Kông và Namecoin được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 30 tháng Chín 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Đô la Hồng Kông. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Namecoin trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Namecoins hoặc Hồng Kông đô la để chuyển đổi loại tiền tệ.

Đô la Hồng Kông là tiền tệ Hong Kong (HK, HKG). The Namecoin là tiền tệ không có nước. Ký hiệu HKD có thể được viết HK$. Ký hiệu NMC có thể được viết NMC. Đô la Hồng Kông được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Đô la Hồng Kông cập nhật lần cuối vào ngày 30 tháng Chín 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái the Namecoin cập nhật lần cuối vào ngày 26 tháng Mười 2023 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi HKD có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NMC có 15 chữ số có nghĩa.


HKD NMC
coinmill.com
5.0 0.4681
10.0 0.9363
20.0 1.8725
50.0 4.6813
100.0 9.3626
200.0 18.7252
500.0 46.8131
1000.0 93.6261
2000.0 187.2522
5000.0 468.1306
10,000.0 936.2612
20,000.0 1872.5224
50,000.0 4681.3060
100,000.0 9362.6121
200,000.0 18,725.2242
500,000.0 46,813.0604
1,000,000.0 93,626.1208
HKD tỷ lệ
30 tháng Chín 2026
NMC HKD
coinmill.com
0.5000 5.3
1.0000 10.7
2.0000 21.4
5.0000 53.4
10.0000 106.8
20.0000 213.6
50.0000 534.0
100.0000 1068.1
200.0000 2136.2
500.0000 5340.4
1000.0000 10,680.8
2000.0000 21,361.6
5000.0000 53,403.9
10,000.0000 106,807.8
20,000.0000 213,615.6
50,000.0000 534,039.0
100,000.0000 1,068,078.0
NMC tỷ lệ
26 tháng Mười 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ