Chúng tôi cần sự giúp đỡ để cải thiện các văn bản trên trang web này . Hiện tại nó đã được máy tính dịch tự động từ tiếng Anh và cần con người chỉnh sửa cho đúng ngữ nghĩa.

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Đô la Hồng Kông và Krone Na Uy được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 4 tháng Mười hai 2021.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Đô la Hồng Kông. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Krone Na Uy trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Na Uy Krone hoặc Hồng Kông đô la để chuyển đổi loại tiền tệ.

Đô la Hồng Kông là tiền tệ Hong Kong (HK, HKG). Krone Na Uy là tiền tệ Na Uy (NO, NOR, Dronning Maud Land), và Svalbard và Jan Mayen (SJ, SJM). Krone Na Uy còn được gọi là Krones, và Krona. Ký hiệu HKD có thể được viết HK$. Ký hiệu NOK có thể được viết NKr. Đô la Hồng Kông được chia thành 100 cents. Krone Na Uy được chia thành 100 ore. Tỷ giá hối đoái Đô la Hồng Kông cập nhật lần cuối vào ngày 4 tháng Mười hai 2021 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Krone Na Uy cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Mười hai 2021 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi HKD có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NOK có 6 chữ số có nghĩa.


HKD NOK
coinmill.com
5.0 6.0
10.0 11.5
20.0 23.5
50.0 58.5
100.0 117.0
200.0 234.0
500.0 584.5
1000.0 1169.0
2000.0 2338.0
5000.0 5845.0
10,000.0 11,690.5
20,000.0 23,380.5
50,000.0 58,451.5
100,000.0 116,903.5
200,000.0 233,807.0
500,000.0 584,517.0
1,000,000.0 1,169,034.0
HKD tỷ lệ
4 tháng Mười hai 2021
NOK HKD
coinmill.com
5.0 4.3
10.0 8.6
20.0 17.1
50.0 42.8
100.0 85.5
200.0 171.1
500.0 427.7
1000.0 855.4
2000.0 1710.8
5000.0 4277.0
10,000.0 8554.1
20,000.0 17,108.1
50,000.0 42,770.4
100,000.0 85,540.7
200,000.0 171,081.4
500,000.0 427,703.5
1,000,000.0 855,407.1
NOK tỷ lệ
2 tháng Mười hai 2021

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ