Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Đô la Hồng Kông và Novacoin được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 30 tháng Chín 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Đô la Hồng Kông. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Novacoin trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Novacoins hoặc Hồng Kông đô la để chuyển đổi loại tiền tệ.

Đô la Hồng Kông là tiền tệ Hong Kong (HK, HKG). The Novacoin là tiền tệ không có nước. Ký hiệu HKD có thể được viết HK$. Ký hiệu NVC có thể được viết NVC. Đô la Hồng Kông được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Đô la Hồng Kông cập nhật lần cuối vào ngày 30 tháng Chín 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái the Novacoin cập nhật lần cuối vào ngày 4 tháng Mười hai 2019 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi HKD có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NVC có 12 chữ số có nghĩa.


HKD NVC
coinmill.com
5.0 2.14837
10.0 4.29675
20.0 8.59349
50.0 21.48373
100.0 42.96745
200.0 85.93490
500.0 214.83726
1000.0 429.67452
2000.0 859.34904
5000.0 2148.37260
10,000.0 4296.74520
20,000.0 8593.49039
50,000.0 21,483.72598
100,000.0 42,967.45195
200,000.0 85,934.90390
500,000.0 214,837.25976
1,000,000.0 429,674.51951
HKD tỷ lệ
30 tháng Chín 2026
NVC HKD
coinmill.com
2.00000 4.7
5.00000 11.6
10.00000 23.3
20.00000 46.5
50.00000 116.4
100.00000 232.7
200.00000 465.5
500.00000 1163.7
1000.00000 2327.3
2000.00000 4654.7
5000.00000 11,636.7
10,000.00000 23,273.4
20,000.00000 46,546.9
50,000.00000 116,367.2
100,000.00000 232,734.3
200,000.00000 465,468.6
500,000.00000 1,163,671.5
NVC tỷ lệ
4 tháng Mười hai 2019

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ