Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Đô la Hồng Kông và Novacoin được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Đô la Hồng Kông. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Novacoin trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Novacoins hoặc Hồng Kông đô la để chuyển đổi loại tiền tệ.

Đô la Hồng Kông là tiền tệ Hong Kong (HK, HKG). The Novacoin là tiền tệ không có nước. Ký hiệu HKD có thể được viết HK$. Ký hiệu NVC có thể được viết NVC. Đô la Hồng Kông được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Đô la Hồng Kông cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Tám 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái the Novacoin cập nhật lần cuối vào ngày 4 tháng Mười hai 2019 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi HKD có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NVC có 12 chữ số có nghĩa.


HKD NVC
coinmill.com
0.1 2.62365
0.2 5.24730
0.5 13.11825
1.0 26.23650
2.0 52.47301
5.0 131.18252
10.0 262.36504
20.0 524.73008
50.0 1311.82519
100.0 2623.65038
200.0 5247.30076
500.0 13,118.25190
1000.0 26,236.50379
2000.0 52,473.00758
5000.0 131,182.51895
10,000.0 262,365.03791
20,000.0 524,730.07581
HKD tỷ lệ
2 tháng Tám 2026
NVC HKD
coinmill.com
2.00000 0.1
5.00000 0.2
10.00000 0.4
20.00000 0.8
50.00000 1.9
100.00000 3.8
200.00000 7.6
500.00000 19.1
1000.00000 38.1
2000.00000 76.2
5000.00000 190.6
10,000.00000 381.1
20,000.00000 762.3
50,000.00000 1905.7
100,000.00000 3811.5
200,000.00000 7623.0
500,000.00000 19,057.4
NVC tỷ lệ
4 tháng Mười hai 2019

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ