Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Đô la Hồng Kông và Omani Rial được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 30 tháng Ba 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Đô la Hồng Kông. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Omani Rial trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Omani rials hoặc Hồng Kông đô la để chuyển đổi loại tiền tệ.

Đô la Hồng Kông là tiền tệ Hong Kong (HK, HKG). Rial Omani là tiền tệ Oman (OM, OMN). Rial Omani còn được gọi là Rian Omani. Ký hiệu HKD có thể được viết HK$. Ký hiệu OMR có thể được viết RO. Đô la Hồng Kông được chia thành 100 cents. Rial Omani được chia thành 1000 baizas. Tỷ giá hối đoái Đô la Hồng Kông cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Rial Omani cập nhật lần cuối vào ngày 30 tháng Ba 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi HKD có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi OMR có 6 chữ số có nghĩa.


HKD OMR
coinmill.com
5.0 0.250
10.0 0.500
20.0 1.000
50.0 2.505
100.0 5.005
200.0 10.015
500.0 25.035
1000.0 50.075
2000.0 100.150
5000.0 250.375
10,000.0 500.750
20,000.0 1001.495
50,000.0 2503.740
100,000.0 5007.485
200,000.0 10,014.970
500,000.0 25,037.420
1,000,000.0 50,074.840
HKD tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023
OMR HKD
coinmill.com
0.200 4.0
0.500 10.0
1.000 20.0
2.000 39.9
5.000 99.9
10.000 199.7
20.000 399.4
50.000 998.5
100.000 1997.0
200.000 3994.0
500.000 9985.1
1000.000 19,970.1
2000.000 39,940.2
5000.000 99,850.5
10,000.000 199,701.1
20,000.000 399,402.2
50,000.000 998,505.4
OMR tỷ lệ
30 tháng Ba 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ