Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Đô la Hồng Kông và Omani Rial được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 13 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Đô la Hồng Kông. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Omani Rial trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Omani rials hoặc Hồng Kông đô la để chuyển đổi loại tiền tệ.

Đô la Hồng Kông là tiền tệ Hong Kong (HK, HKG). Rial Omani là tiền tệ Oman (OM, OMN). Rial Omani còn được gọi là Rian Omani. Ký hiệu HKD có thể được viết HK$. Ký hiệu OMR có thể được viết RO. Đô la Hồng Kông được chia thành 100 cents. Rial Omani được chia thành 1000 baizas. Tỷ giá hối đoái Đô la Hồng Kông cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Tám 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Rial Omani cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Tám 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi HKD có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi OMR có 6 chữ số có nghĩa.


HKD OMR
coinmill.com
0.1 0.300
0.2 0.605
0.5 1.505
1.0 3.015
2.0 6.030
5.0 15.070
10.0 30.145
20.0 60.290
50.0 150.725
100.0 301.445
200.0 602.890
500.0 1507.225
1000.0 3014.455
2000.0 6028.905
5000.0 15,072.265
10,000.0 30,144.525
20,000.0 60,289.050
HKD tỷ lệ
13 tháng Tám 2026
OMR HKD
coinmill.com
0.200 0.1
0.500 0.2
1.000 0.3
2.000 0.7
5.000 1.7
10.000 3.3
20.000 6.6
50.000 16.6
100.000 33.2
200.000 66.3
500.000 165.9
1000.000 331.7
2000.000 663.5
5000.000 1658.7
10,000.000 3317.4
20,000.000 6634.7
50,000.000 16,586.8
OMR tỷ lệ
12 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ