Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Đô la Hồng Kông và Omani Rial được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Tư 2025.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Đô la Hồng Kông. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Omani Rial trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Omani rials hoặc Hồng Kông đô la để chuyển đổi loại tiền tệ.

Đô la Hồng Kông là tiền tệ Hong Kong (HK, HKG). Rial Omani là tiền tệ Oman (OM, OMN). Rial Omani còn được gọi là Rian Omani. Ký hiệu HKD có thể được viết HK$. Ký hiệu OMR có thể được viết RO. Đô la Hồng Kông được chia thành 100 cents. Rial Omani được chia thành 1000 baizas. Tỷ giá hối đoái Đô la Hồng Kông cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Rial Omani cập nhật lần cuối vào ngày 27 tháng Ba 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi HKD có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi OMR có 6 chữ số có nghĩa.


HKD OMR
coinmill.com
5.0 0.245
10.0 0.490
20.0 0.980
50.0 2.445
100.0 4.895
200.0 9.790
500.0 24.470
1000.0 48.940
2000.0 97.880
5000.0 244.700
10,000.0 489.395
20,000.0 978.790
50,000.0 2446.980
100,000.0 4893.955
200,000.0 9787.910
500,000.0 24,469.775
1,000,000.0 48,939.555
HKD tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023
OMR HKD
coinmill.com
0.200 4.1
0.500 10.2
1.000 20.4
2.000 40.9
5.000 102.2
10.000 204.3
20.000 408.7
50.000 1021.7
100.000 2043.3
200.000 4086.7
500.000 10,216.7
1000.000 20,433.4
2000.000 40,866.7
5000.000 102,166.8
10,000.000 204,333.7
20,000.000 408,667.4
50,000.000 1,021,668.5
OMR tỷ lệ
27 tháng Ba 2025

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ