Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Đô la Hồng Kông và Rwanda Franc được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 30 tháng Chín 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Đô la Hồng Kông. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Rwanda Franc trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Rwanda Francs hoặc Hồng Kông đô la để chuyển đổi loại tiền tệ.

Đô la Hồng Kông là tiền tệ Hong Kong (HK, HKG). Franc Rwanda là tiền tệ Rwanda (RW, RWA). Ký hiệu HKD có thể được viết HK$. Ký hiệu RWF có thể được viết RF. Đô la Hồng Kông được chia thành 100 cents. Franc Rwanda được chia thành 100 centimes. Tỷ giá hối đoái Đô la Hồng Kông cập nhật lần cuối vào ngày 30 tháng Chín 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Franc Rwanda cập nhật lần cuối vào ngày 30 tháng Chín 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi HKD có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi RWF có 3 chữ số có nghĩa.


HKD RWF
coinmill.com
5.0 942
10.0 1884
20.0 3767
50.0 9418
100.0 18,836
200.0 37,673
500.0 94,182
1000.0 188,365
2000.0 376,729
5000.0 941,824
10,000.0 1,883,647
20,000.0 3,767,295
50,000.0 9,418,236
100,000.0 18,836,473
200,000.0 37,672,946
500,000.0 94,182,365
1,000,000.0 188,364,729
HKD tỷ lệ
30 tháng Chín 2026
RWF HKD
coinmill.com
1000 5.3
2000 10.6
5000 26.5
10,000 53.1
20,000 106.2
50,000 265.4
100,000 530.9
200,000 1061.8
500,000 2654.4
1,000,000 5308.8
2,000,000 10,617.7
5,000,000 26,544.2
10,000,000 53,088.5
20,000,000 106,177.0
50,000,000 265,442.5
100,000,000 530,885.0
200,000,000 1,061,769.9
RWF tỷ lệ
30 tháng Chín 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ