Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Đô la Hồng Kông và Rian Ả-Rập-Xê-Út được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 16 tháng Ba 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Đô la Hồng Kông. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Rian Ả-Rập-Xê-Út trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Saudi Arabian Riyals hoặc Hồng Kông đô la để chuyển đổi loại tiền tệ.

Đô la Hồng Kông là tiền tệ Hong Kong (HK, HKG). Rian Ả Rập Saudi là tiền tệ Ả-rập Xê-út (SA, SAU). Rian Ả Rập Saudi còn được gọi là Saudi Arabian Rial. Ký hiệu HKD có thể được viết HK$. Ký hiệu SAR có thể được viết SRls. Đô la Hồng Kông được chia thành 100 cents. Rian Ả Rập Saudi được chia thành 100 halalat. Tỷ giá hối đoái Đô la Hồng Kông cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Rian Ả Rập Saudi cập nhật lần cuối vào ngày 16 tháng Ba 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi HKD có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi SAR có 6 chữ số có nghĩa.


HKD SAR
coinmill.com
5.0 2
10.0 5
20.0 10
50.0 24
100.0 49
200.0 98
500.0 245
1000.0 490
2000.0 979
5000.0 2449
10,000.0 4897
20,000.0 9795
50,000.0 24,487
100,000.0 48,974
200,000.0 97,948
500,000.0 244,870
1,000,000.0 489,740
HKD tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023
SAR HKD
coinmill.com
2 4.1
5 10.2
10 20.4
20 40.8
50 102.1
100 204.2
200 408.4
500 1020.9
1000 2041.9
2000 4083.8
5000 10,209.5
10,000 20,419.0
20,000 40,838.0
50,000 102,095.0
100,000 204,190.0
200,000 408,379.9
500,000 1,020,949.9
SAR tỷ lệ
16 tháng Ba 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ