Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Đô la Hồng Kông và Manat Turkmenistan được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 30 tháng Chín 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Đô la Hồng Kông. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Manat Turkmenistan trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Turkmenistan Manats hoặc Hồng Kông đô la để chuyển đổi loại tiền tệ.

Đô la Hồng Kông là tiền tệ Hong Kong (HK, HKG). Manat Turkmenistan là tiền tệ Turkmenistan (TM, TKM). Ký hiệu HKD có thể được viết HK$. Đô la Hồng Kông được chia thành 100 cents. Manat Turkmenistan được chia thành 100 tenga. Tỷ giá hối đoái Đô la Hồng Kông cập nhật lần cuối vào ngày 30 tháng Chín 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Manat Turkmenistan cập nhật lần cuối vào ngày 30 tháng Chín 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi HKD có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TMT có 4 chữ số có nghĩa.


HKD TMT
coinmill.com
5.0 2
10.0 4
20.0 9
50.0 22
100.0 45
200.0 89
500.0 223
1000.0 447
2000.0 893
5000.0 2234
10,000.0 4467
20,000.0 8935
50,000.0 22,337
100,000.0 44,674
200,000.0 89,348
500,000.0 223,370
1,000,000.0 446,740
HKD tỷ lệ
30 tháng Chín 2026
TMT HKD
coinmill.com
2 4.5
5 11.2
10 22.4
20 44.8
50 111.9
100 223.8
200 447.7
500 1119.2
1000 2238.4
2000 4476.9
5000 11,192.2
10,000 22,384.4
20,000 44,768.8
50,000 111,922.0
100,000 223,844.1
200,000 447,688.2
500,000 1,119,220.4
TMT tỷ lệ
30 tháng Chín 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ