Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Đô la Hồng Kông và Tunisia Dinar được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 30 tháng Chín 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Đô la Hồng Kông. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tunisia Dinar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tunisia dinar hoặc Hồng Kông đô la để chuyển đổi loại tiền tệ.

Đô la Hồng Kông là tiền tệ Hong Kong (HK, HKG). Dinar Tunisia là tiền tệ Tunisia (TN, TUN). Ký hiệu HKD có thể được viết HK$. Ký hiệu TND có thể được viết TD. Đô la Hồng Kông được chia thành 100 cents. Dinar Tunisia được chia thành 1000 millimes. Tỷ giá hối đoái Đô la Hồng Kông cập nhật lần cuối vào ngày 30 tháng Chín 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Dinar Tunisia cập nhật lần cuối vào ngày 30 tháng Chín 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi HKD có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TND có 4 chữ số có nghĩa.


HKD TND
coinmill.com
5.0 1.900
10.0 3.800
20.0 7.600
50.0 18.995
100.0 37.990
200.0 75.985
500.0 189.960
1000.0 379.920
2000.0 759.840
5000.0 1899.595
10,000.0 3799.190
20,000.0 7598.380
50,000.0 18,995.945
100,000.0 37,991.895
200,000.0 75,983.785
500,000.0 189,959.465
1,000,000.0 379,918.930
HKD tỷ lệ
30 tháng Chín 2026
TND HKD
coinmill.com
2.000 5.3
5.000 13.2
10.000 26.3
20.000 52.6
50.000 131.6
100.000 263.2
200.000 526.4
500.000 1316.1
1000.000 2632.1
2000.000 5264.3
5000.000 13,160.7
10,000.000 26,321.4
20,000.000 52,642.8
50,000.000 131,607.0
100,000.000 263,214.0
200,000.000 526,428.1
500,000.000 1,316,070.2
TND tỷ lệ
30 tháng Chín 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ