Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Đô la Hồng Kông và Tunisia Dinar được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 13 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Đô la Hồng Kông. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tunisia Dinar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tunisia dinar hoặc Hồng Kông đô la để chuyển đổi loại tiền tệ.

Đô la Hồng Kông là tiền tệ Hong Kong (HK, HKG). Dinar Tunisia là tiền tệ Tunisia (TN, TUN). Ký hiệu HKD có thể được viết HK$. Ký hiệu TND có thể được viết TD. Đô la Hồng Kông được chia thành 100 cents. Dinar Tunisia được chia thành 1000 millimes. Tỷ giá hối đoái Đô la Hồng Kông cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Tám 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Dinar Tunisia cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Tám 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi HKD có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TND có 5 chữ số có nghĩa.


HKD TND
coinmill.com
0.1 0.270
0.2 0.535
0.5 1.340
1.0 2.680
2.0 5.360
5.0 13.395
10.0 26.790
20.0 53.575
50.0 133.945
100.0 267.885
200.0 535.775
500.0 1339.430
1000.0 2678.865
2000.0 5357.725
5000.0 13,394.315
10,000.0 26,788.630
20,000.0 53,577.260
HKD tỷ lệ
13 tháng Tám 2026
TND HKD
coinmill.com
0.200 0.1
0.500 0.2
1.000 0.4
2.000 0.7
5.000 1.9
10.000 3.7
20.000 7.5
50.000 18.7
100.000 37.3
200.000 74.7
500.000 186.6
1000.000 373.3
2000.000 746.6
5000.000 1866.5
10,000.000 3732.9
20,000.000 7465.9
50,000.000 18,664.6
TND tỷ lệ
13 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ