Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Đô la Hồng Kông và Tân Đài Tệ được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 30 tháng Chín 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Đô la Hồng Kông. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tân Đài Tệ trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tân Đài Tệ hoặc Hồng Kông đô la để chuyển đổi loại tiền tệ.

Đô la Hồng Kông là tiền tệ Hong Kong (HK, HKG). Tân Đài Tệ là tiền tệ Đài Loan (TW, TWN). Tân Đài Tệ còn được gọi là Đài Tệ. Ký hiệu HKD có thể được viết HK$. Ký hiệu TWD có thể được viết NT$, NTD, và NT. Đô la Hồng Kông được chia thành 100 cents. Tân Đài Tệ được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Đô la Hồng Kông cập nhật lần cuối vào ngày 30 tháng Chín 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Tân Đài Tệ cập nhật lần cuối vào ngày 30 tháng Chín 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi HKD có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TWD có 3 chữ số có nghĩa.


HKD TWD
coinmill.com
5.0 20
10.0 41
20.0 81
50.0 203
100.0 407
200.0 814
500.0 2035
1000.0 4069
2000.0 8138
5000.0 20,345
10,000.0 40,690
20,000.0 81,380
50,000.0 203,450
100,000.0 406,900
200,000.0 813,801
500,000.0 2,034,502
1,000,000.0 4,069,004
HKD tỷ lệ
30 tháng Chín 2026
TWD HKD
coinmill.com
20 4.9
50 12.3
100 24.6
200 49.2
500 122.9
1000 245.8
2000 491.5
5000 1228.8
10,000 2457.6
20,000 4915.2
50,000 12,288.0
100,000 24,576.0
200,000 49,152.1
500,000 122,880.2
1,000,000 245,760.4
2,000,000 491,520.7
5,000,000 1,228,801.8
TWD tỷ lệ
30 tháng Chín 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ