Chúng tôi cần sự giúp đỡ để cải thiện các văn bản trên trang web này . Hiện tại nó đã được máy tính dịch tự động từ tiếng Anh và cần con người chỉnh sửa cho đúng ngữ nghĩa.

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Đô la Hồng Kông và VeChain được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 25 tháng Mười một 2021.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Đô la Hồng Kông. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho VeChain trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào VeChains hoặc Hồng Kông đô la để chuyển đổi loại tiền tệ.

Đô la Hồng Kông là tiền tệ Hong Kong (HK, HKG). The VeChain là tiền tệ không có nước. Ký hiệu HKD có thể được viết HK$. Ký hiệu VEN có thể được viết VEN. Đô la Hồng Kông được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Đô la Hồng Kông cập nhật lần cuối vào ngày 25 tháng Mười một 2021 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái the VeChain cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Tám 2018 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi HKD có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi VEN có 12 chữ số có nghĩa.


HKD VEN
coinmill.com
5.0 0.3939
10.0 0.7877
20.0 1.5755
50.0 3.9387
100.0 7.8775
200.0 15.7549
500.0 39.3874
1000.0 78.7747
2000.0 157.5495
5000.0 393.8737
10,000.0 787.7474
20,000.0 1575.4947
50,000.0 3938.7368
100,000.0 7877.4736
200,000.0 15,754.9473
500,000.0 39,387.3682
1,000,000.0 78,774.7364
HKD tỷ lệ
25 tháng Mười một 2021
VEN HKD
coinmill.com
0.5000 6.3
1.0000 12.7
2.0000 25.4
5.0000 63.5
10.0000 126.9
20.0000 253.9
50.0000 634.7
100.0000 1269.4
200.0000 2538.9
500.0000 6347.2
1000.0000 12,694.4
2000.0000 25,388.9
5000.0000 63,472.1
10,000.0000 126,944.3
20,000.0000 253,888.5
50,000.0000 634,721.3
100,000.0000 1,269,442.5
VEN tỷ lệ
2 tháng Tám 2018

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ